Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Tháng nhuận âm lịch các năm

2026: không nhuận · 2027: không nhuận · 2028: nhuận tháng 5

Các năm có tháng nhuận gần đây

NămCan ChiTháng nhuậnTừ ngàyĐến ngày
2025Ất TỵTháng 6 nhuận25/07/202522/08/2025
2028Mậu ThânTháng 5 nhuận23/06/202821/07/2028
2031Tân HợiTháng 3 nhuận21/04/203120/05/2031
2033Quý SửuTháng 11 nhuận22/12/203319/01/2034
2036Bính ThìnTháng 6 nhuận23/07/203621/08/2036

Tháng nhuận từ 1900 đến 2100

NămCan ChiTháng nhuậnDương lịch
1900Canh TýTháng 824/09/1900 – 22/10/1900
1903Quý MãoTháng 525/06/1903 – 23/07/1903
1906Bính NgọTháng 423/05/1906 – 21/06/1906
1909Kỷ DậuTháng 222/03/1909 – 19/04/1909
1911Tân HợiTháng 626/07/1911 – 23/08/1911
1914Giáp DầnTháng 523/06/1914 – 22/07/1914
1917Đinh TỵTháng 321/04/1917 – 20/05/1917
1919Kỷ MùiTháng 725/08/1919 – 23/09/1919
1922Nhâm TuấtTháng 624/07/1922 – 22/08/1922
1925Ất SửuTháng 422/05/1925 – 20/06/1925
1928Mậu ThìnTháng 222/03/1928 – 19/04/1928
1930Canh NgọTháng 626/07/1930 – 23/08/1930
1933Quý DậuTháng 523/06/1933 – 21/07/1933
1936Bính TýTháng 321/04/1936 – 20/05/1936
1938Mậu DầnTháng 824/09/1938 – 22/10/1938
1941Tân TỵTháng 624/07/1941 – 22/08/1941
1944Giáp ThânTháng 422/05/1944 – 20/06/1944
1947Đinh HợiTháng 222/03/1947 – 20/04/1947
1949Kỷ SửuTháng 724/08/1949 – 21/09/1949
1952Nhâm ThìnTháng 522/06/1952 – 21/07/1952
1955Ất MùiTháng 322/04/1955 – 21/05/1955
1957Đinh DậuTháng 824/09/1957 – 22/10/1957
1960Canh TýTháng 624/07/1960 – 21/08/1960
1963Quý MãoTháng 423/05/1963 – 20/06/1963
1966Bính NgọTháng 321/04/1966 – 19/05/1966
1968Mậu ThânTháng 724/08/1968 – 21/09/1968
1971Tân HợiTháng 523/06/1971 – 21/07/1971
1974Giáp DầnTháng 422/05/1974 – 19/06/1974
1976Bính ThìnTháng 824/09/1976 – 22/10/1976
1979Kỷ MùiTháng 624/07/1979 – 22/08/1979
1982Nhâm TuấtTháng 423/05/1982 – 20/06/1982
1985Ất SửuTháng 221/03/1985 – 19/04/1985
1987Đinh MãoTháng 724/08/1987 – 22/09/1987
1990Canh NgọTháng 523/06/1990 – 21/07/1990
1993Quý DậuTháng 322/04/1993 – 20/05/1993
1995Ất HợiTháng 824/09/1995 – 23/10/1995
1998Mậu DầnTháng 524/06/1998 – 22/07/1998
2001Tân TỵTháng 423/05/2001 – 20/06/2001
2004Giáp ThânTháng 221/03/2004 – 18/04/2004
2006Bính TuấtTháng 724/08/2006 – 21/09/2006
2009Kỷ SửuTháng 523/06/2009 – 21/07/2009
2012Nhâm ThìnTháng 421/05/2012 – 18/06/2012
2014Giáp NgọTháng 924/10/2014 – 21/11/2014
2017Đinh DậuTháng 623/07/2017 – 21/08/2017
2020Canh TýTháng 423/05/2020 – 20/06/2020
2023Quý MãoTháng 222/03/2023 – 19/04/2023
2025Ất TỵTháng 625/07/2025 – 22/08/2025
2028Mậu ThânTháng 523/06/2028 – 21/07/2028
2031Tân HợiTháng 321/04/2031 – 20/05/2031
2033Quý SửuTháng 1122/12/2033 – 19/01/2034
2036Bính ThìnTháng 623/07/2036 – 21/08/2036
2039Kỷ MùiTháng 522/06/2039 – 20/07/2039
2042Nhâm TuấtTháng 222/03/2042 – 19/04/2042
2044Giáp TýTháng 723/08/2044 – 20/09/2044
2047Đinh MãoTháng 523/06/2047 – 22/07/2047
2050Canh NgọTháng 321/04/2050 – 20/05/2050
2052Nhâm ThânTháng 823/09/2052 – 21/10/2052
2055Ất HợiTháng 624/07/2055 – 22/08/2055
2058Mậu DầnTháng 422/05/2058 – 20/06/2058
2061Tân TỵTháng 320/04/2061 – 18/05/2061
2063Quý MùiTháng 724/08/2063 – 21/09/2063
2066Bính TuấtTháng 523/06/2066 – 21/07/2066
2069Kỷ SửuTháng 421/05/2069 – 18/06/2069
2071Tân MãoTháng 824/09/2071 – 22/10/2071
2074Giáp NgọTháng 624/07/2074 – 21/08/2074
2077Đinh DậuTháng 422/05/2077 – 19/06/2077
2080Canh TýTháng 320/04/2080 – 18/05/2080
2082Nhâm DầnTháng 724/08/2082 – 21/09/2082
2085Ất TỵTháng 522/06/2085 – 21/07/2085
2088Mậu ThânTháng 421/05/2088 – 18/06/2088
2090Canh TuấtTháng 824/09/2090 – 22/10/2090
2093Quý SửuTháng 623/07/2093 – 21/08/2093
2096Bính ThìnTháng 422/05/2096 – 19/06/2096
2099Kỷ MùiTháng 222/03/2099 – 19/04/2099

Câu hỏi thường gặp

Năm 2026 (Bính Ngọ) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Ngọ 2026 có 12 tháng âm lịch, không có tháng nhuận.

Năm 2027 (Đinh Mùi) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi 2027 có 12 tháng âm lịch, không có tháng nhuận.

Năm 2028 (Mậu Thân) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Thân 2028 nhuận tháng 5 âm lịch, từ 23/06/2028 đến 21/07/2028 dương lịch; năm âm lịch này có 13 tháng.

Vì sao âm lịch có tháng nhuận?

12 tháng âm lịch chỉ dài khoảng 354 ngày, ngắn hơn năm mặt trời khoảng 11 ngày. Cứ khoảng 2–3 năm lịch thêm 1 tháng nhuận (7 lần trong 19 năm) để Tết và các mùa không bị trôi.

Tháng nào được chọn làm tháng nhuận?

Tháng nhuận là tháng âm lịch đầu tiên không chứa trung khí nào (như Vũ thủy, Xuân phân…) kể từ tháng 11 âm lịch năm trước; nó mang tên tháng liền trước, ví dụ "tháng 6 nhuận".