Ngày tốt nhất để ký hợp đồng, giao dịch
- Chủ nhật, 16/05/2027 Âm lịch 11/4 · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Sửu · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Bảy, 22/05/2027 Âm lịch 17/4 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Năm, 03/06/2027 Âm lịch 29/4 · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Tây Bắc
Bảng ngày tốt, xấu tháng 4 âm lịch năm 2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc ký hợp đồng, giao dịch, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T5 06/05 | 1/4Ất Dậu | Trung bình | Trực Định hợp việc, Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T6 07/05 | 2/4Bính Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Ngưu xấu Trực Chấp | Thìn |
| T7 08/05 | 3/4Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Phá xấu, Sao Nữ xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| CN 09/05 | 4/4Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Hư xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T2 10/05 | 5/4Kỷ Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Thành | Mùi |
| T3 11/05 | 6/4Canh Dần | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thu | Thân |
| T4 12/05 | 7/4Tân Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương, Dương công kỵ nhật, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T5 13/05 | 8/4Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Khuê xấu Trực Bế | Tuất |
| T6 14/05 | 9/4Quý Tỵ | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T7 15/05 | 10/4Giáp Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Trực Trừ | Tý |
| CN 16/05 | 11/4Ất Mùi | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn hợp việc Sao Mão xấu Trực Mãn | Sửu |
| T2 17/05 | 12/4Bính Thân | Trung bình | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Bình | Dần |
| T3 18/05 | 13/4Đinh Dậu | Nên tránh | Trực Định hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Định | Mão |
| T4 19/05 | 14/4Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Nguyệt kỵ Trực Chấp | Thìn |
| T5 20/05 | 15/4Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T6 21/05 | 16/4Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Quỷ xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T7 22/05 | 17/4Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc Sao Liễu xấu Trực Thành | Mùi |
| CN 23/05 | 18/4Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Thu | Thân |
| T2 24/05 | 19/4Quý Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T3 25/05 | 20/4Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Dực xấu Trực Bế | Tuất |
| T4 26/05 | 21/4Ất Tỵ | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T5 27/05 | 22/4Bính Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Tam nương Trực Trừ | Tý |
| T6 28/05 | 23/4Đinh Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn hợp việc Sao Cang xấu, Nguyệt kỵ Trực Mãn | Sửu |
| T7 29/05 | 24/4Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu Trực Bình | Dần |
| CN 30/05 | 25/4Kỷ Dậu | Trung bình | Trực Định hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T2 31/05 | 26/4Canh Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tâm xấu Trực Chấp | Thìn |
| T3 01/06 | 27/4Tân Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Vĩ tốt Trực Phá xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T4 02/06 | 28/4Nhâm Tý | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T5 03/06 | 29/4Quý Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Thành | Mùi |
| T6 04/06 | 30/4Giáp Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu, Nguyệt tận Trực Thu | Thân |
Cách chọn
Ngày ký kết, mua bán lớn thường chọn Trực Định (ổn định), Mãn (đầy đủ), Thành, Khai, và tránh ngày Chu Tước, Huyền Vũ (hắc đạo, dễ thị phi, mất mát).
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Mãn, Định, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Nên ký trong giờ hoàng đạo.
- Ngày tốt theo lịch không thay được việc đọc kỹ điều khoản.
- Tránh ngày phạm Sát chủ, Thọ tử với giao dịch giá trị lớn.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.