Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 08/06/2027 Âm lịch 4/5 · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc · Sao Thất tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc
- Chủ nhật, 20/06/2027 Âm lịch 16/5 · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
- Thứ Sáu, 02/07/2027 Âm lịch 28/5 · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
Bảng ngày tốt, xấu tháng 5 âm lịch năm 2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T7 05/06 | 1/5Ất Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai hợp việc Sao Nữ xấu, Vãng vong Trực Khai | Dậu |
| CN 06/06 | 2/5Bính Thìn | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu Trực Khai | Tuất |
| T2 07/06 | 3/5Đinh Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Bế | Hợi |
| T3 08/06 | 4/5Mậu Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc, Sao Thất tốt Trực Kiến | Tý |
| T4 09/06 | 5/5Kỷ Mùi | Nên tránh | Sao Bích tốt Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật Trực Trừ | Sửu |
| T5 10/06 | 6/5Canh Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Khuê xấu, Sát chủ Trực Mãn | Dần |
| T6 11/06 | 7/5Tân Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Lâu tốt Tam nương Trực Bình | Mão |
| T7 12/06 | 8/5Nhâm Tuất | Trung bình | Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Định | Thìn |
| CN 13/06 | 9/5Quý Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu Trực Chấp | Tỵ |
| T2 14/06 | 10/5Giáp Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Tất tốt Trực Phá xấu, Thọ tử Trực Phá | Ngọ |
| T3 15/06 | 11/5Ất Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Nguy xấu, Sao Chủy xấu Trực Nguy | Mùi |
| T4 16/06 | 12/5Bính Dần | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Thành | Thân |
| T5 17/06 | 13/5Đinh Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Tỉnh tốt Tam nương, Vãng vong Trực Thu | Dậu |
| T6 18/06 | 14/5Mậu Thìn | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Quỷ xấu, Nguyệt kỵ Trực Khai | Tuất |
| T7 19/06 | 15/5Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Sao Liễu xấu Trực Bế | Hợi |
| CN 20/06 | 16/5Canh Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Tinh xấu Trực Kiến | Tý |
| T2 21/06 | 17/5Tân Mùi | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Trừ | Sửu |
| T3 22/06 | 18/5Nhâm Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Dực xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Mãn | Dần |
| T4 23/06 | 19/5Quý Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Chẩn tốt Trực Bình | Mão |
| T5 24/06 | 20/5Giáp Tuất | Trung bình | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Định | Thìn |
| T6 25/06 | 21/5Ất Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Cang xấu Trực Chấp | Tỵ |
| T7 26/06 | 22/5Bính Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Phá xấu, Sao Đê xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Phá | Ngọ |
| CN 27/06 | 23/5Đinh Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Phòng tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy | Mùi |
| T2 28/06 | 24/5Mậu Dần | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tâm xấu Trực Thành | Thân |
| T3 29/06 | 25/5Kỷ Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Vĩ tốt Vãng vong Trực Thu | Dậu |
| T4 30/06 | 26/5Canh Thìn | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Khai | Tuất |
| T5 01/07 | 27/5Tân Tỵ | Nên tránh | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế | Hợi |
| T6 02/07 | 28/5Nhâm Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Ngưu xấu Trực Kiến | Tý |
| T7 03/07 | 29/5Quý Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nữ xấu, Nguyệt tận Trực Trừ | Sửu |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.