Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Bảy, 02/08/2025 Âm lịch 9/6 nhuận · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Dậu · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Tây Bắc
- Thứ Hai, 04/08/2025 Âm lịch 11/6 nhuận · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Hợi · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Ba, 19/08/2025 Âm lịch 26/6 nhuận · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 6 nhuận âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 25/07 | 1/6 nhuậnẤt Mùi | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu Trực Kiến | Sửu |
| T7 26/07 | 2/6 nhuậnBính Thân | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Đê xấu Trực Trừ | Dần |
| CN 27/07 | 3/6 nhuậnĐinh Dậu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận), Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Mãn | Mão |
| T2 28/07 | 4/6 nhuậnMậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tâm xấu, Sát chủ Trực Bình | Thìn |
| T3 29/07 | 5/6 nhuậnKỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Vĩ tốt Nguyệt kỵ Trực Định | Tỵ |
| T4 30/07 | 6/6 nhuậnCanh Tý | Trung bình | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Chấp | Ngọ |
| T5 31/07 | 7/6 nhuậnTân Sửu | Nên tránh | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Mùi |
| T6 01/08 | 8/6 nhuậnNhâm Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Nguy xấu, Sao Ngưu xấu Trực Nguy | Thân |
| T7 02/08 | 9/6 nhuậnQuý Mão | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Thành hợp việc Sao Nữ xấu Trực Thành | Dậu |
| CN 03/08 | 10/6 nhuậnGiáp Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Hư xấu Trực Thu | Tuất |
| T2 04/08 | 11/6 nhuậnẤt Tỵ | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai hợp việc Sao Nguy xấu Trực Khai | Hợi |
| T3 05/08 | 12/6 nhuậnBính Ngọ | Nên tránh | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế xấu, Thọ tử, Vãng vong Trực Bế | Tý |
| T4 06/08 | 13/6 nhuậnĐinh Mùi | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Kiến | Sửu |
| T5 07/08 | 14/6 nhuậnMậu Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Khuê xấu, Nguyệt kỵ Trực Kiến | Dần |
| T6 08/08 | 15/6 nhuậnKỷ Dậu | Trung bình | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Trừ | Mão |
| T7 09/08 | 16/6 nhuậnCanh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Sát chủ Trực Mãn | Thìn |
| CN 10/08 | 17/6 nhuậnTân Hợi | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Mão xấu Trực Bình | Tỵ |
| T2 11/08 | 18/6 nhuậnNhâm Tý | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Định | Ngọ |
| T3 12/08 | 19/6 nhuậnQuý Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu Trực Chấp | Mùi |
| T4 13/08 | 20/6 nhuậnGiáp Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Phá xấu Trực Phá | Thân |
| T5 14/08 | 21/6 nhuậnẤt Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy | Dậu |
| T6 15/08 | 22/6 nhuậnBính Thìn | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu, Tam nương Trực Thành | Tuất |
| T7 16/08 | 23/6 nhuậnĐinh Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu, Nguyệt kỵ Trực Thu | Hợi |
| CN 17/08 | 24/6 nhuậnMậu Ngọ | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu, Thọ tử, Vãng vong Trực Khai | Tý |
| T2 18/08 | 25/6 nhuậnKỷ Mùi | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu Trực Bế | Sửu |
| T3 19/08 | 26/6 nhuậnCanh Thân | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Dực xấu Trực Kiến | Dần |
| T4 20/08 | 27/6 nhuậnTân Dậu | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Tam nương Trực Trừ | Mão |
| T5 21/08 | 28/6 nhuậnNhâm Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Sát chủ Trực Mãn | Thìn |
| T6 22/08 | 29/6 nhuậnQuý Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Cang xấu, Nguyệt tận Trực Bình | Tỵ |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.