Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 17/08/2027 Âm lịch 16/7 · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc
- Chủ nhật, 29/08/2027 Âm lịch 28/7 · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 7 âm lịch năm 2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T2 02/08 | 1/7Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Phá xấu, Sao Nguy xấu, Thọ tử Trực Phá | Mùi |
| T3 03/08 | 2/7Giáp Dần | Nên tránh | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Thân |
| T4 04/08 | 3/7Ất Mão | Nên tránh | Trực Thành hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương Trực Thành | Dậu |
| T5 05/08 | 4/7Bính Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Khuê xấu Trực Thu | Tuất |
| T6 06/08 | 5/7Đinh Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc, Sao Lâu tốt Nguyệt kỵ Trực Khai | Hợi |
| T7 07/08 | 6/7Mậu Ngọ | Nên tránh | Sao Vị tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu Trực Bế | Tý |
| CN 08/08 | 7/7Kỷ Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Bế xấu, Sao Mão xấu, Tam nương Trực Bế | Sửu |
| T2 09/08 | 8/7Canh Thân | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Dương công kỵ nhật Trực Kiến | Dần |
| T3 10/08 | 9/7Tân Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Chủy xấu, Vãng vong Trực Trừ | Mão |
| T4 11/08 | 10/7Nhâm Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Sâm tốt Trực Mãn | Thìn |
| T5 12/08 | 11/7Quý Hợi | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Câu Trận), Sát chủ Trực Bình | Tỵ |
| T6 13/08 | 12/7Giáp Tý | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Quỷ xấu Trực Định | Ngọ |
| T7 14/08 | 13/7Ất Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Liễu xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Chấp | Mùi |
| CN 15/08 | 14/7Bính Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá xấu, Sao Tinh xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Thân |
| T2 16/08 | 15/7Đinh Mão | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Dậu |
| T3 17/08 | 16/7Mậu Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Thành hợp việc Sao Dực xấu Trực Thành | Tuất |
| T4 18/08 | 17/7Kỷ Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Chẩn tốt Trực Thu | Hợi |
| T5 19/08 | 18/7Canh Ngọ | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Tam nương Trực Khai | Tý |
| T6 20/08 | 19/7Tân Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Bế xấu, Sao Cang xấu Trực Bế | Sửu |
| T7 21/08 | 20/7Nhâm Thân | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Kiến | Dần |
| CN 22/08 | 21/7Quý Dậu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Vãng vong Trực Trừ | Mão |
| T2 23/08 | 22/7Giáp Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Mãn | Thìn |
| T3 24/08 | 23/7Ất Hợi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Bình | Tỵ |
| T4 25/08 | 24/7Bính Tý | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Trực Định | Ngọ |
| T5 26/08 | 25/7Đinh Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Đẩu tốt Thọ tử Trực Chấp | Mùi |
| T6 27/08 | 26/7Mậu Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá xấu, Sao Ngưu xấu Trực Phá | Thân |
| T7 28/08 | 27/7Kỷ Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy xấu, Sao Nữ xấu, Tam nương Trực Nguy | Dậu |
| CN 29/08 | 28/7Canh Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Thành hợp việc Sao Hư xấu Trực Thành | Tuất |
| T2 30/08 | 29/7Tân Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu, Dương công kỵ nhật Trực Thu | Hợi |
| T3 31/08 | 30/7Nhâm Ngọ | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Nguyệt tận Trực Khai | Tý |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.