Ngày tốt nhất để ký hợp đồng, giao dịch
- Thứ Bảy, 30/10/2027 Âm lịch 2/10 · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc · Sao Vị tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
- Thứ Năm, 18/11/2027 Âm lịch 21/10 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 10 âm lịch năm 2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc ký hợp đồng, giao dịch, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 29/10 | 1/10Tân Tỵ | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Hợi |
| T7 30/10 | 2/10Nhâm Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc, Sao Vị tốt Trực Thành | Tý |
| CN 31/10 | 3/10Quý Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Mão xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Thu | Sửu |
| T2 01/11 | 4/10Giáp Thân | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Khai | Dần |
| T3 02/11 | 5/10Ất Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Bế | Mão |
| T4 03/11 | 6/10Bính Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Kiến | Thìn |
| T5 04/11 | 7/10Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Tam nương Trực Trừ | Tỵ |
| T6 05/11 | 8/10Mậu Tý | Nên tránh | Trực Mãn hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Mãn | Ngọ |
| T7 06/11 | 9/10Kỷ Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu Trực Bình | Mùi |
| CN 07/11 | 10/10Canh Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu Trực Bình | Thân |
| T2 08/11 | 11/10Tân Mão | Trung bình | Trực Định hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định | Dậu |
| T3 09/11 | 12/10Nhâm Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu Trực Chấp | Tuất |
| T4 10/11 | 13/10Quý Tỵ | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Hợi |
| T5 11/11 | 14/10Giáp Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy | Tý |
| T6 12/11 | 15/10Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Cang xấu, Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T7 13/11 | 16/10Bính Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu, Thọ tử Trực Thu | Dần |
| CN 14/11 | 17/10Đinh Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T2 15/11 | 18/10Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Bế xấu, Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Bế | Thìn |
| T3 16/11 | 19/10Kỷ Hợi | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Vĩ tốt Trực Kiến | Tỵ |
| T4 17/11 | 20/10Canh Tý | Trung bình | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Trừ | Ngọ |
| T5 18/11 | 21/10Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Mãn hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Mãn | Mùi |
| T6 19/11 | 22/10Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Bình | Thân |
| T7 20/11 | 23/10Quý Mão | Nên tránh | Trực Định hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật Trực Định | Dậu |
| CN 21/11 | 24/10Giáp Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Hư xấu Trực Chấp | Tuất |
| T2 22/11 | 25/10Ất Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Nguy xấu Trực Phá | Hợi |
| T3 23/11 | 26/10Bính Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy | Tý |
| T4 24/11 | 27/10Đinh Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Bích tốt Tam nương, Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T5 25/11 | 28/10Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu, Thọ tử Trực Thu | Dần |
| T6 26/11 | 29/10Kỷ Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T7 27/11 | 30/10Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Bế xấu, Nguyệt tận Trực Bế | Thìn |
Cách chọn
Ngày ký kết, mua bán lớn thường chọn Trực Định (ổn định), Mãn (đầy đủ), Thành, Khai, và tránh ngày Chu Tước, Huyền Vũ (hắc đạo, dễ thị phi, mất mát).
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Mãn, Định, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Nên ký trong giờ hoàng đạo.
- Ngày tốt theo lịch không thay được việc đọc kỹ điều khoản.
- Tránh ngày phạm Sát chủ, Thọ tử với giao dịch giá trị lớn.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.