Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 10 âm lịch năm 2027

Theo lịch vạn niên, tháng 10 âm lịch năm 2027 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Bảy 30/10/2027 (2/10 âm), Thứ Tư 03/11/2027 (6/10 âm), Thứ Ba 16/11/2027 (19/10 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 10 âm lịch năm 2027 (Đinh Mùi), từ 29/10/2027 đến 27/11/2027.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Bảy, 30/10/2027 Âm lịch 2/10 · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc · Sao Vị tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
  • Thứ Tư, 03/11/2027 Âm lịch 6/10 · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc · Sao Sâm tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Thìn · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
  • Thứ Ba, 16/11/2027 Âm lịch 19/10 · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến hợp việc · Sao Vĩ tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

Bảng ngày tốt, xấu tháng 10 âm lịch năm 2027

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T6 29/10 1/10Tân Tỵ Nên tránh Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu Trực Nguy Hợi
T7 30/10 2/10Nhâm Ngọ Tốt Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc, Sao Vị tốt Trực Thành Tý
CN 31/10 3/10Quý Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Mão xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Thu Sửu
T2 01/11 4/10Giáp Thân Nên tránh Trực Khai hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Khai Dần
T3 02/11 5/10Ất Dậu Nên tránh Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Bế Mão
T4 03/11 6/10Bính Tuất Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc, Sao Sâm tốt Trực Kiến Thìn
T5 04/11 7/10Đinh Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Tam nương Trực Trừ Tỵ
T6 05/11 8/10Mậu Tý Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Mãn Ngọ
T7 06/11 9/10Kỷ Sửu Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu Trực Bình Mùi
CN 07/11 10/10Canh Dần Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu Trực Bình Thân
T2 08/11 11/10Tân Mão Trung bình Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định Dậu
T3 09/11 12/10Nhâm Thìn Trung bình Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu Trực Chấp Tuất
T4 10/11 13/10Quý Tỵ Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá Hợi
T5 11/11 14/10Giáp Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy Tý
T6 12/11 15/10Ất Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Cang xấu, Vãng vong Trực Thành Sửu
T7 13/11 16/10Bính Thân Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu, Thọ tử Trực Thu Dần
CN 14/11 17/10Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai Mão
T2 15/11 18/10Mậu Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Bế xấu, Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Bế Thìn
T3 16/11 19/10Kỷ Hợi Tốt Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Vĩ tốt Trực Kiến Tỵ
T4 17/11 20/10Canh Tý Trung bình Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Trừ Ngọ
T5 18/11 21/10Tân Sửu Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Đẩu tốt Trực Mãn Mùi
T6 19/11 22/10Nhâm Dần Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Bình Thân
T7 20/11 23/10Quý Mão Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật Trực Định Dậu
CN 21/11 24/10Giáp Thìn Trung bình Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Hư xấu Trực Chấp Tuất
T2 22/11 25/10Ất Tỵ Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Nguy xấu Trực Phá Hợi
T3 23/11 26/10Bính Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy Tý
T4 24/11 27/10Đinh Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Bích tốt Tam nương, Vãng vong Trực Thành Sửu
T5 25/11 28/10Mậu Thân Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu, Thọ tử Trực Thu Dần
T6 26/11 29/10Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai Mão
T7 27/11 30/10Canh Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Bế xấu, Nguyệt tận Trực Bế Thìn

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 âm lịch năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 10 âm lịch năm 2027 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Bảy 30/10/2027 (2/10 âm), Thứ Tư 03/11/2027 (6/10 âm), Thứ Ba 16/11/2027 (19/10 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 10 âm lịch năm 2027 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 21 ngày nên tránh: 29/10/2027 (Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu); 31/10/2027 (Sao Mão xấu, Tam nương); 01/11/2027 (Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử); 02/11/2027 (Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu); 04/11/2027 (Tam nương); 05/11/2027 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu); 07/11/2027 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu); 10/11/2027 (Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu); 11/11/2027 (Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ); 12/11/2027 (Sao Cang xấu, Vãng vong)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 30/10/2027?

Ngày Nhâm Ngọ có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Ngày này xung tuổi Tý.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.