Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Tư, 06/01/2027 Âm lịch 29/11 · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành hợp việc · Sao Chẩn tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Mão · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Sáu, 08/01/2027 Âm lịch 1/12 · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
Bảng ngày tốt, xấu tháng 1/2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 01/01 | 24/11Canh Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Quỷ xấu Trực Định | Tuất |
| T7 02/01 | 25/11Tân Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Liễu xấu Trực Chấp | Hợi |
| CN 03/01 | 26/11Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Phá xấu, Sao Tinh xấu Trực Phá | Tý |
| T2 04/01 | 27/11Quý Mùi | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Sửu |
| T3 05/01 | 28/11Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Nguy xấu, Sao Dực xấu Trực Nguy | Dần |
| T4 06/01 | 29/11Ất Dậu | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Chẩn tốt Trực Thành | Mão |
| T5 07/01 | 30/11Bính Tuất | Nên tránh | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Nguyệt tận, Vãng vong Trực Thu | Thìn |
| T6 08/01 | 1/12Đinh Hợi | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Khai hợp việc Sao Cang xấu Trực Khai | Tỵ |
| T7 09/01 | 2/12Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế xấu, Sao Đê xấu Trực Bế | Ngọ |
| CN 10/01 | 3/12Kỷ Sửu | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương, Vãng vong Trực Kiến | Mùi |
| T2 11/01 | 4/12Canh Dần | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tâm xấu Trực Trừ | Thân |
| T3 12/01 | 5/12Tân Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Vĩ tốt Nguyệt kỵ Trực Mãn | Dậu |
| T4 13/01 | 6/12Nhâm Thìn | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ Trực Bình | Tuất |
| T5 14/01 | 7/12Quý Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Đẩu tốt Tam nương Trực Định | Hợi |
| T6 15/01 | 8/12Giáp Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu Trực Chấp | Tý |
| T7 16/01 | 9/12Ất Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu, Sao Nữ xấu Trực Phá | Sửu |
| CN 17/01 | 10/12Bính Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Nguy xấu, Sao Hư xấu Trực Nguy | Dần |
| T2 18/01 | 11/12Đinh Dậu | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nguy xấu, Thọ tử Trực Thành | Mão |
| T3 19/01 | 12/12Mậu Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Thu | Thìn |
| T4 20/01 | 13/12Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Khai hợp việc, Sao Bích tốt Tam nương Trực Khai | Tỵ |
| T5 21/01 | 14/12Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế xấu, Sao Khuê xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Ngọ |
| T6 22/01 | 15/12Tân Sửu | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Vãng vong Trực Kiến | Mùi |
| T7 23/01 | 16/12Nhâm Dần | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Trừ | Thân |
| CN 24/01 | 17/12Quý Mão | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Mão xấu Trực Mãn | Dậu |
| T2 25/01 | 18/12Giáp Thìn | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Tam nương, Sát chủ Trực Bình | Tuất |
| T3 26/01 | 19/12Ất Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Chủy xấu, Dương công kỵ nhật Trực Định | Hợi |
| T4 27/01 | 20/12Bính Ngọ | Trung bình | Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Chấp | Tý |
| T5 28/01 | 21/12Đinh Mùi | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu Trực Phá | Sửu |
| T6 29/01 | 22/12Mậu Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Nguy xấu, Sao Quỷ xấu, Tam nương Trực Nguy | Dần |
| T7 30/01 | 23/12Kỷ Dậu | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu, Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Thành | Mão |
| CN 31/01 | 24/12Canh Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tinh xấu Trực Thu | Thìn |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.