Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Năm, 03/12/2026 Âm lịch 25/10 · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến hợp việc · Sao Tỉnh tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Bảy, 12/12/2026 Âm lịch 4/11 · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
- Thứ Tư, 16/12/2026 Âm lịch 8/11 · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc · Sao Cơ tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Ngọ · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Năm, 24/12/2026 Âm lịch 16/11 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
- Thứ Hai, 28/12/2026 Âm lịch 20/11 · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc · Sao Tất tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Ngọ · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
Bảng ngày tốt, xấu tháng 12/2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T3 01/12 | 23/10Kỷ Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T4 02/12 | 24/10Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Thìn |
| T5 03/12 | 25/10Tân Hợi | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Tỉnh tốt Trực Kiến | Tỵ |
| T6 04/12 | 26/10Nhâm Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Trừ | Ngọ |
| T7 05/12 | 27/10Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu, Tam nương Trực Mãn | Mùi |
| CN 06/12 | 28/10Giáp Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu Trực Bình | Thân |
| T2 07/12 | 29/10Ất Mão | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình | Dậu |
| T3 08/12 | 30/10Bính Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu, Nguyệt tận Trực Định | Tuất |
| T4 09/12 | 1/11Đinh Tỵ | Trung bình | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Chấp | Hợi |
| T5 10/12 | 2/11Mậu Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Giác tốt Trực Phá xấu Trực Phá | Tý |
| T6 11/12 | 3/11Kỷ Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Sao Cang xấu, Tam nương Trực Nguy | Sửu |
| T7 12/12 | 4/11Canh Thân | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc Sao Đê xấu Trực Thành | Dần |
| CN 13/12 | 5/11Tân Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Nguyệt kỵ Trực Thu | Mão |
| T2 14/12 | 6/11Nhâm Tuất | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu, Vãng vong Trực Khai | Thìn |
| T3 15/12 | 7/11Quý Hợi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế | Tỵ |
| T4 16/12 | 8/11Giáp Tý | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc, Sao Cơ tốt Trực Kiến | Ngọ |
| T5 17/12 | 9/11Ất Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Đẩu tốt Trực Trừ | Mùi |
| T6 18/12 | 10/11Bính Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Ngưu xấu, Sát chủ Trực Mãn | Thân |
| T7 19/12 | 11/11Đinh Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nữ xấu, Thọ tử Trực Bình | Dậu |
| CN 20/12 | 12/11Mậu Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu Trực Định | Tuất |
| T2 21/12 | 13/11Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Chấp | Hợi |
| T3 22/12 | 14/11Canh Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Thất tốt Trực Phá xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Tý |
| T4 23/12 | 15/11Tân Mùi | Nên tránh | Sao Bích tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Sửu |
| T5 24/12 | 16/11Nhâm Thân | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc Sao Khuê xấu Trực Thành | Dần |
| T6 25/12 | 17/11Quý Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Lâu tốt Trực Thu | Mão |
| T7 26/12 | 18/11Giáp Tuất | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương, Vãng vong Trực Khai | Thìn |
| CN 27/12 | 19/11Ất Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Mão xấu Trực Bế | Tỵ |
| T2 28/12 | 20/11Bính Tý | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc, Sao Tất tốt Trực Kiến | Ngọ |
| T3 29/12 | 21/11Đinh Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Chủy xấu, Dương công kỵ nhật Trực Trừ | Mùi |
| T4 30/12 | 22/11Mậu Dần | Nên tránh | Sao Sâm tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Tam nương, Sát chủ Trực Mãn | Thân |
| T5 31/12 | 23/11Kỷ Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Tỉnh tốt Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Bình | Dậu |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.