Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Bảy, 01/02/2025 Âm lịch 4/1 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Tư, 12/02/2025 Âm lịch 15/1 · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai hợp việc · Sao Cơ tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Ngọ · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
Bảng ngày tốt, xấu tháng 1 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T4 29/01 | 1/1Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Sâm tốt Thọ tử Trực Thu | Thìn |
| T5 30/01 | 2/1Kỷ Hợi | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Khai | Tỵ |
| T6 31/01 | 3/1Canh Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Bế xấu, Sao Quỷ xấu, Tam nương Trực Bế | Ngọ |
| T7 01/02 | 4/1Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc Sao Liễu xấu Trực Kiến | Mùi |
| CN 02/02 | 5/1Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu, Nguyệt kỵ, Vãng vong Trực Trừ | Thân |
| T2 03/02 | 6/1Quý Mão | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Trừ | Dậu |
| T3 04/02 | 7/1Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Dực xấu, Tam nương Trực Mãn | Tuất |
| T4 05/02 | 8/1Ất Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Chẩn tốt Sát chủ Trực Bình | Hợi |
| T5 06/02 | 9/1Bính Ngọ | Trung bình | Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Định | Tý |
| T6 07/02 | 10/1Đinh Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Cang xấu Trực Chấp | Sửu |
| T7 08/02 | 11/1Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Phá xấu, Sao Đê xấu Trực Phá | Dần |
| CN 09/02 | 12/1Kỷ Dậu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Mão |
| T2 10/02 | 13/1Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Thành hợp việc Sao Tâm xấu, Tam nương, Dương công kỵ nhật, Thọ tử Trực Thành | Thìn |
| T3 11/02 | 14/1Tân Hợi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ Trực Thu | Tỵ |
| T4 12/02 | 15/1Nhâm Tý | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Khai hợp việc, Sao Cơ tốt Trực Khai | Ngọ |
| T5 13/02 | 16/1Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Đẩu tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Mùi |
| T6 14/02 | 17/1Giáp Dần | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Vãng vong Trực Kiến | Thân |
| T7 15/02 | 18/1Ất Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu, Tam nương Trực Trừ | Dậu |
| CN 16/02 | 19/1Bính Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Hư xấu Trực Mãn | Tuất |
| T2 17/02 | 20/1Đinh Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu, Sát chủ Trực Bình | Hợi |
| T3 18/02 | 21/1Mậu Ngọ | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Định | Tý |
| T4 19/02 | 22/1Kỷ Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Tam nương Trực Chấp | Sửu |
| T5 20/02 | 23/1Canh Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Phá xấu, Sao Khuê xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Dần |
| T6 21/02 | 24/1Tân Dậu | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Mão |
| T7 22/02 | 25/1Nhâm Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Thành hợp việc, Sao Vị tốt Thọ tử Trực Thành | Thìn |
| CN 23/02 | 26/1Quý Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Mão xấu Trực Thu | Tỵ |
| T2 24/02 | 27/1Giáp Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Khai hợp việc, Sao Tất tốt Tam nương Trực Khai | Ngọ |
| T3 25/02 | 28/1Ất Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Bế xấu, Sao Chủy xấu Trực Bế | Mùi |
| T4 26/02 | 29/1Bính Dần | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Vãng vong Trực Kiến | Thân |
| T5 27/02 | 30/1Đinh Mão | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước), Nguyệt tận Trực Trừ | Dậu |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.