Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 11/03/2025 Âm lịch 12/2 · ngày Kỷ Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Vĩ tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Dậu · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam
- Chủ nhật, 23/03/2025 Âm lịch 24/2 · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Dậu · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 2 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 28/02 | 1/2Mậu Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Quỷ xấu, Thọ tử Trực Mãn | Tuất |
| T7 01/03 | 2/2Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Liễu xấu, Vãng vong Trực Bình | Hợi |
| CN 02/03 | 3/2Canh Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Định | Tý |
| T2 03/03 | 4/2Tân Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Trương tốt Trực Chấp | Sửu |
| T3 04/03 | 5/2Nhâm Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Sao Dực xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Dần |
| T4 05/03 | 6/2Quý Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Chẩn tốt Trực Phá xấu Trực Phá | Mão |
| T5 06/03 | 7/2Giáp Tuất | Nên tránh | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Thìn |
| T6 07/03 | 8/2Ất Hợi | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu Trực Thành | Tỵ |
| T7 08/03 | 9/2Bính Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Đê xấu, Sát chủ Trực Thu | Ngọ |
| CN 09/03 | 10/2Đinh Sửu | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Khai | Mùi |
| T2 10/03 | 11/2Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Bế xấu, Sao Tâm xấu, Dương công kỵ nhật Trực Bế | Thân |
| T3 11/03 | 12/2Kỷ Mão | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Vĩ tốt Trực Kiến | Dậu |
| T4 12/03 | 13/2Canh Thìn | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương, Thọ tử Trực Trừ | Tuất |
| T5 13/03 | 14/2Tân Tỵ | Nên tránh | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Nguyệt kỵ, Vãng vong Trực Mãn | Hợi |
| T6 14/03 | 15/2Nhâm Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Ngưu xấu Trực Bình | Tý |
| T7 15/03 | 16/2Quý Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nữ xấu Trực Định | Sửu |
| CN 16/03 | 17/2Giáp Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Hư xấu Trực Chấp | Dần |
| T2 17/03 | 18/2Ất Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Phá xấu, Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Phá | Mão |
| T3 18/03 | 19/2Bính Tuất | Nên tránh | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Thìn |
| T4 19/03 | 20/2Đinh Hợi | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thành | Tỵ |
| T5 20/03 | 21/2Mậu Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Khuê xấu, Sát chủ Trực Thu | Ngọ |
| T6 21/03 | 22/2Kỷ Sửu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Tam nương Trực Khai | Mùi |
| T7 22/03 | 23/2Canh Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Trực Bế xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Thân |
| CN 23/03 | 24/2Tân Mão | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc Sao Mão xấu Trực Kiến | Dậu |
| T2 24/03 | 25/2Nhâm Thìn | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Trừ | Tuất |
| T3 25/03 | 26/2Quý Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Vãng vong Trực Mãn | Hợi |
| T4 26/03 | 27/2Giáp Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Tam nương Trực Bình | Tý |
| T5 27/03 | 28/2Ất Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Trực Định | Sửu |
| T6 28/03 | 29/2Bính Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu, Nguyệt tận Trực Chấp | Dần |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.