Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 12 âm lịch năm 2025

Theo cách lọc của trang, tháng 12 âm lịch năm 2025 không có ngày nào vừa hoàng đạo, vừa có Trực hợp, vừa không phạm ngày kỵ để xuất hành, đi xa. Bạn có thể xem các ngày "Trung bình" trong bảng hoặc sang tháng bên cạnh.

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 12 âm lịch năm 2025 (Ất Tỵ), từ 19/01/2026 đến 16/02/2026.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

Tháng này không có ngày nào qua được bộ lọc "Tốt". Xem bảng dưới để chọn ngày "Trung bình", hoặc sang tháng khác.

Bảng ngày tốt, xấu tháng 12 âm lịch năm 2025

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T2 19/01 1/12Quý Tỵ Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nguy xấu Trực Định Hợi
T3 20/01 2/12Giáp Ngọ Trung bình Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Chấp Tý
T4 21/01 3/12Ất Mùi Nên tránh Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá Sửu
T5 22/01 4/12Bính Thân Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Nguy xấu, Sao Khuê xấu Trực Nguy Dần
T6 23/01 5/12Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Thành Mão
T7 24/01 6/12Mậu Tuất Trung bình Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Trực Thu Thìn
CN 25/01 7/12Kỷ Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Khai hợp việc Sao Mão xấu, Tam nương Trực Khai Tỵ
T2 26/01 8/12Canh Tý Nên tránh Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế xấu Trực Bế Ngọ
T3 27/01 9/12Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Vãng vong Trực Kiến Mùi
T4 28/01 10/12Nhâm Dần Trung bình Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Trừ Thân
T5 29/01 11/12Quý Mão Trung bình Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Trực Mãn Dậu
T6 30/01 12/12Giáp Thìn Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu, Sát chủ Trực Bình Tuất
T7 31/01 13/12Ất Tỵ Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu, Tam nương Trực Định Hợi
CN 01/02 14/12Bính Ngọ Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu, Nguyệt kỵ Trực Chấp Tý
T2 02/02 15/12Đinh Mùi Nên tránh Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu Trực Phá Sửu
T3 03/02 16/12Mậu Thân Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Nguy xấu, Sao Dực xấu Trực Nguy Dần
T4 04/02 17/12Kỷ Dậu Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Thọ tử Trực Nguy Mão
T5 05/02 18/12Canh Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc, Sao Giác tốt Tam nương Trực Thành Thìn
T6 06/02 19/12Tân Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Cang xấu, Dương công kỵ nhật Trực Thu Tỵ
T7 07/02 20/12Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu Trực Khai Ngọ
CN 08/02 21/12Quý Sửu Nên tránh Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Vãng vong Trực Bế Mùi
T2 09/02 22/12Giáp Dần Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Kiến Thân
T3 10/02 23/12Ất Mão Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Vĩ tốt Nguyệt kỵ Trực Trừ Dậu
T4 11/02 24/12Bính Thìn Nên tránh Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ Trực Mãn Tuất
T5 12/02 25/12Đinh Tỵ Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Đẩu tốt Trực Bình Hợi
T6 13/02 26/12Mậu Ngọ Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu Trực Định Tý
T7 14/02 27/12Kỷ Mùi Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu, Tam nương Trực Chấp Sửu
CN 15/02 28/12Canh Thân Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Phá xấu, Sao Hư xấu Trực Phá Dần
T2 16/02 29/12Tân Dậu Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Sao Nguy xấu, Nguyệt tận, Thọ tử Trực Nguy Mão

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12 âm lịch năm 2025 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo cách lọc của trang, tháng 12 âm lịch năm 2025 không có ngày nào vừa hoàng đạo, vừa có Trực hợp, vừa không phạm ngày kỵ để xuất hành, đi xa. Bạn có thể xem các ngày "Trung bình" trong bảng hoặc sang tháng bên cạnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 12 âm lịch năm 2025 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 23 ngày nên tránh: 21/01/2026 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu); 22/01/2026 (Trực Nguy xấu, Sao Khuê xấu); 23/01/2026 (Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ); 25/01/2026 (Sao Mão xấu, Tam nương); 26/01/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế xấu); 27/01/2026 (Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu); 30/01/2026 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu); 31/01/2026 (Sao Liễu xấu, Tam nương); 01/02/2026 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu); 02/02/2026 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu)….

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.