Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Chủ nhật, 21/12/2025 Âm lịch 2/11 · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Ngọ · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Hai, 29/12/2025 Âm lịch 10/11 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc · Sao Tất tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
Bảng ngày tốt, xấu tháng 11 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T7 20/12 | 1/11Quý Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Nữ xấu Trực Bế | Tỵ |
| CN 21/12 | 2/11Giáp Tý | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc Sao Hư xấu Trực Kiến | Ngọ |
| T2 22/12 | 3/11Ất Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Trừ | Mùi |
| T3 23/12 | 4/11Bính Dần | Nên tránh | Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ Trực Mãn | Thân |
| T4 24/12 | 5/11Đinh Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Bình | Dậu |
| T5 25/12 | 6/11Mậu Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu Trực Định | Tuất |
| T6 26/12 | 7/11Kỷ Tỵ | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Chấp | Hợi |
| T7 27/12 | 8/11Canh Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Trực Phá xấu Trực Phá | Tý |
| CN 28/12 | 9/11Tân Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Sao Mão xấu Trực Nguy | Sửu |
| T2 29/12 | 10/11Nhâm Thân | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc, Sao Tất tốt Trực Thành | Dần |
| T3 30/12 | 11/11Quý Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Chủy xấu Trực Thu | Mão |
| T4 31/12 | 12/11Giáp Tuất | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Vãng vong Trực Khai | Thìn |
| T5 01/01 | 13/11Ất Hợi | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế | Tỵ |
| T6 02/01 | 14/11Bính Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc Sao Quỷ xấu, Nguyệt kỵ Trực Kiến | Ngọ |
| T7 03/01 | 15/11Đinh Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Liễu xấu Trực Trừ | Mùi |
| CN 04/01 | 16/11Mậu Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tinh xấu, Sát chủ Trực Mãn | Thân |
| T2 05/01 | 17/11Kỷ Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Trương tốt Thọ tử Trực Mãn | Dậu |
| T3 06/01 | 18/11Canh Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu, Tam nương Trực Bình | Tuất |
| T4 07/01 | 19/11Tân Tỵ | Trung bình | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định | Hợi |
| T5 08/01 | 20/11Nhâm Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Giác tốt Trực Chấp | Tý |
| T6 09/01 | 21/11Quý Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Cang xấu, Dương công kỵ nhật Trực Phá | Sửu |
| T7 10/01 | 22/11Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Nguy xấu, Sao Đê xấu, Tam nương Trực Nguy | Dần |
| CN 11/01 | 23/11Ất Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Phòng tốt Nguyệt kỵ Trực Thành | Mão |
| T2 12/01 | 24/11Bính Tuất | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu, Vãng vong Trực Thu | Thìn |
| T3 13/01 | 25/11Đinh Hợi | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Khai | Tỵ |
| T4 14/01 | 26/11Mậu Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Cơ tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Ngọ |
| T5 15/01 | 27/11Kỷ Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Đẩu tốt Tam nương Trực Kiến | Mùi |
| T6 16/01 | 28/11Canh Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Ngưu xấu, Sát chủ Trực Trừ | Thân |
| T7 17/01 | 29/11Tân Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nữ xấu, Thọ tử Trực Mãn | Dậu |
| CN 18/01 | 30/11Nhâm Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu, Nguyệt tận Trực Bình | Tuất |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.