Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 2 âm lịch năm 2026

Theo lịch vạn niên, tháng 2 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Hai 30/03/2026 (12/2 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 2 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ), từ 19/03/2026 đến 16/04/2026.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Hai, 30/03/2026 Âm lịch 12/2 · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Trương tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Dậu · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Tây Bắc

Bảng ngày tốt, xấu tháng 2 âm lịch năm 2026

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T5 19/03 1/2Nhâm Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu, Thọ tử Trực Trừ Tuất
T6 20/03 2/2Quý Tỵ Nên tránh Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Vãng vong Trực Mãn Hợi
T7 21/03 3/2Giáp Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Tam nương Trực Bình Tý
CN 22/03 4/2Ất Mùi Trung bình Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Mão xấu Trực Định Sửu
T2 23/03 5/2Bính Thân Nên tránh Sao Tất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Nguyệt kỵ Trực Chấp Dần
T3 24/03 6/2Đinh Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Phá xấu, Sao Chủy xấu Trực Phá Mão
T4 25/03 7/2Mậu Tuất Nên tránh Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy Thìn
T5 26/03 8/2Kỷ Hợi Trung bình Trực Thành hợp việc, Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thành Tỵ
T6 27/03 9/2Canh Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Quỷ xấu, Sát chủ Trực Thu Ngọ
T7 28/03 10/2Tân Sửu Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu Trực Khai Mùi
CN 29/03 11/2Nhâm Dần Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Bế xấu, Sao Tinh xấu, Dương công kỵ nhật Trực Bế Thân
T2 30/03 12/2Quý Mão Tốt Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Trương tốt Trực Kiến Dậu
T3 31/03 13/2Giáp Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Dực xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Trừ Tuất
T4 01/04 14/2Ất Tỵ Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Chu Tước), Nguyệt kỵ, Vãng vong Trực Mãn Hợi
T5 02/04 15/2Bính Ngọ Trung bình Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Giác tốt Trực Bình Tý
T6 03/04 16/2Đinh Mùi Trung bình Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Cang xấu Trực Định Sửu
T7 04/04 17/2Mậu Thân Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Đê xấu Trực Chấp Dần
CN 05/04 18/2Kỷ Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Phòng tốt Tam nương Trực Chấp Mão
T2 06/04 19/2Canh Tuất Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Phá xấu, Sao Tâm xấu Trực Phá Thìn
T3 07/04 20/2Tân Hợi Nên tránh Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Nguy xấu Trực Nguy Tỵ
T4 08/04 21/2Nhâm Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Thành hợp việc, Sao Cơ tốt Sát chủ Trực Thành Ngọ
T5 09/04 22/2Quý Sửu Nên tránh Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Tam nương Trực Thu Mùi
T6 10/04 23/2Giáp Dần Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Khai hợp việc Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ Trực Khai Thân
T7 11/04 24/2Ất Mão Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Bế xấu, Sao Nữ xấu Trực Bế Dậu
CN 12/04 25/2Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Hư xấu, Thọ tử Trực Kiến Tuất
T2 13/04 26/2Đinh Tỵ Nên tránh Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nguy xấu, Vãng vong Trực Trừ Hợi
T3 14/04 27/2Mậu Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Thất tốt Tam nương Trực Mãn Tý
T4 15/04 28/2Kỷ Mùi Trung bình Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Bích tốt Trực Bình Sửu
T5 16/04 29/2Canh Thân Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Khuê xấu, Nguyệt tận Trực Định Dần

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2 âm lịch năm 2026 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 2 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Hai 30/03/2026 (12/2 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 2 âm lịch năm 2026 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 23 ngày nên tránh: 19/03/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu); 20/03/2026 (Hắc đạo (Chu Tước), Vãng vong); 21/03/2026 (Tam nương); 23/03/2026 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Nguyệt kỵ); 24/03/2026 (Trực Phá xấu, Sao Chủy xấu); 25/03/2026 (Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu); 27/03/2026 (Sao Quỷ xấu, Sát chủ); 28/03/2026 (Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu); 29/03/2026 (Trực Bế xấu, Sao Tinh xấu); 31/03/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Dực xấu)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 30/03/2026?

Ngày Quý Mão có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Ngày này xung tuổi Dậu.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.