Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Tư, 22/04/2026 Âm lịch 6/3 · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai hợp việc · Sao Sâm tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Thân · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Sáu, 24/04/2026 Âm lịch 8/3 · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc
- Thứ Năm, 07/05/2026 Âm lịch 21/3 · ngày Tân Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Hợi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 3 âm lịch năm 2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 17/04 | 1/3Tân Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Lâu tốt Trực Chấp | Mão |
| T7 18/04 | 2/3Nhâm Tuất | Nên tránh | Sao Vị tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu Trực Phá | Thìn |
| CN 19/04 | 3/3Quý Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Nguy xấu, Sao Mão xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T2 20/04 | 4/3Giáp Tý | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thành | Ngọ |
| T3 21/04 | 5/3Ất Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ Trực Thu | Mùi |
| T4 22/04 | 6/3Bính Dần | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc, Sao Sâm tốt Trực Khai | Thân |
| T5 23/04 | 7/3Đinh Mão | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế | Dậu |
| T6 24/04 | 8/3Mậu Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc Sao Quỷ xấu Trực Kiến | Tuất |
| T7 25/04 | 9/3Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Liễu xấu, Dương công kỵ nhật Trực Trừ | Hợi |
| CN 26/04 | 10/3Canh Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu Trực Mãn | Tý |
| T2 27/04 | 11/3Tân Mùi | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T3 28/04 | 12/3Nhâm Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Dực xấu, Vãng vong Trực Định | Dần |
| T4 29/04 | 13/3Quý Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Chẩn tốt Tam nương Trực Chấp | Mão |
| T5 30/04 | 14/3Giáp Tuất | Nên tránh | Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Thìn |
| T6 01/05 | 15/3Ất Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Nguy xấu, Sao Cang xấu, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T7 02/05 | 16/3Bính Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Thành | Ngọ |
| CN 03/05 | 17/3Đinh Sửu | Trung bình | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thu | Mùi |
| T2 04/05 | 18/3Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Khai | Thân |
| T3 05/05 | 19/3Kỷ Mão | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Khai | Dậu |
| T4 06/05 | 20/3Canh Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Tuất |
| T5 07/05 | 21/3Tân Tỵ | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Kiến | Hợi |
| T6 08/05 | 22/3Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Trừ | Tý |
| T7 09/05 | 23/3Quý Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Mãn | Sửu |
| CN 10/05 | 24/3Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Hư xấu, Vãng vong Trực Bình | Dần |
| T2 11/05 | 25/3Ất Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu Trực Định | Mão |
| T3 12/05 | 26/3Bính Tuất | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Chấp | Thìn |
| T4 13/05 | 27/3Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Trực Phá xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Phá | Tỵ |
| T5 14/05 | 28/3Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu, Sao Khuê xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T6 15/05 | 29/3Kỷ Sửu | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thành | Mùi |
| T7 16/05 | 30/3Canh Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Nguyệt tận Trực Thu | Thân |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.