Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Tư, 07/04/2027 Âm lịch 1/3 · ngày Bính Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc · Sao Cơ tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Bảy, 17/04/2027 Âm lịch 11/3 · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai hợp việc · Sao Vị tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Thân · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Bảy, 01/05/2027 Âm lịch 25/3 · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 3 âm lịch năm 2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T4 07/04 | 1/3Bính Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc, Sao Cơ tốt Trực Kiến | Tuất |
| T5 08/04 | 2/3Đinh Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Đẩu tốt Trực Trừ | Hợi |
| T6 09/04 | 3/3Mậu Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Mãn | Tý |
| T7 10/04 | 4/3Kỷ Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu, Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| CN 11/04 | 5/3Canh Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Hư xấu, Nguyệt kỵ, Vãng vong Trực Định | Dần |
| T2 12/04 | 6/3Tân Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu Trực Chấp | Mão |
| T3 13/04 | 7/3Nhâm Tuất | Nên tránh | Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Thìn |
| T4 14/04 | 8/3Quý Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Trực Nguy xấu, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T5 15/04 | 9/3Giáp Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu, Dương công kỵ nhật Trực Thành | Ngọ |
| T6 16/04 | 10/3Ất Sửu | Trung bình | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thu | Mùi |
| T7 17/04 | 11/3Bính Dần | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc, Sao Vị tốt Trực Khai | Thân |
| CN 18/04 | 12/3Đinh Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu, Sao Mão xấu Trực Bế | Dậu |
| T2 19/04 | 13/3Mậu Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc, Sao Tất tốt Tam nương Trực Kiến | Tuất |
| T3 20/04 | 14/3Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ Trực Trừ | Hợi |
| T4 21/04 | 15/3Canh Ngọ | Trung bình | Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Mãn | Tý |
| T5 22/04 | 16/3Tân Mùi | Nên tránh | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T6 23/04 | 17/3Nhâm Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Quỷ xấu, Vãng vong Trực Định | Dần |
| T7 24/04 | 18/3Quý Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Liễu xấu, Tam nương Trực Chấp | Mão |
| CN 25/04 | 19/3Giáp Tuất | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Sao Tinh xấu Trực Phá | Thìn |
| T2 26/04 | 20/3Ất Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Trương tốt Trực Nguy xấu, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T3 27/04 | 21/3Bính Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu Trực Thành | Ngọ |
| T4 28/04 | 22/3Đinh Sửu | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Thu | Mùi |
| T5 29/04 | 23/3Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc, Sao Giác tốt Nguyệt kỵ Trực Khai | Thân |
| T6 30/04 | 24/3Kỷ Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu, Sao Cang xấu Trực Bế | Dậu |
| T7 01/05 | 25/3Canh Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc Sao Đê xấu Trực Kiến | Tuất |
| CN 02/05 | 26/3Tân Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Trực Trừ | Hợi |
| T2 03/05 | 27/3Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Mãn | Tý |
| T3 04/05 | 28/3Quý Mùi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T4 05/05 | 29/3Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Cơ tốt Nguyệt tận, Vãng vong Trực Định | Dần |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.