Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Bảy, 01/05/2027 Âm lịch 25/3 · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
- Thứ Bảy, 22/05/2027 Âm lịch 17/4 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 5/2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T7 01/05 | 25/3Canh Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc Sao Đê xấu Trực Kiến | Tuất |
| CN 02/05 | 26/3Tân Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Trực Trừ | Hợi |
| T2 03/05 | 27/3Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Mãn | Tý |
| T3 04/05 | 28/3Quý Mùi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T4 05/05 | 29/3Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Cơ tốt Nguyệt tận, Vãng vong Trực Định | Dần |
| T5 06/05 | 1/4Ất Dậu | Trung bình | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T6 07/05 | 2/4Bính Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Ngưu xấu Trực Chấp | Thìn |
| T7 08/05 | 3/4Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Phá xấu, Sao Nữ xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| CN 09/05 | 4/4Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Hư xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T2 10/05 | 5/4Kỷ Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Thành | Mùi |
| T3 11/05 | 6/4Canh Dần | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thu | Thân |
| T4 12/05 | 7/4Tân Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương, Dương công kỵ nhật, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T5 13/05 | 8/4Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Khuê xấu Trực Bế | Tuất |
| T6 14/05 | 9/4Quý Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T7 15/05 | 10/4Giáp Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Trực Trừ | Tý |
| CN 16/05 | 11/4Ất Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Mão xấu Trực Mãn | Sửu |
| T2 17/05 | 12/4Bính Thân | Trung bình | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Bình | Dần |
| T3 18/05 | 13/4Đinh Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Định | Mão |
| T4 19/05 | 14/4Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Nguyệt kỵ Trực Chấp | Thìn |
| T5 20/05 | 15/4Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T6 21/05 | 16/4Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Quỷ xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T7 22/05 | 17/4Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc Sao Liễu xấu Trực Thành | Mùi |
| CN 23/05 | 18/4Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Thu | Thân |
| T2 24/05 | 19/4Quý Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T3 25/05 | 20/4Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Dực xấu Trực Bế | Tuất |
| T4 26/05 | 21/4Ất Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T5 27/05 | 22/4Bính Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Tam nương Trực Trừ | Tý |
| T6 28/05 | 23/4Đinh Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Cang xấu, Nguyệt kỵ Trực Mãn | Sửu |
| T7 29/05 | 24/4Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu Trực Bình | Dần |
| CN 30/05 | 25/4Kỷ Dậu | Trung bình | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T2 31/05 | 26/4Canh Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tâm xấu Trực Chấp | Thìn |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.