Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Chủ nhật, 01/06/2025 Âm lịch 6/5 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thành hợp việc · Sao Phòng tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Sáu, 06/06/2025 Âm lịch 11/5 · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
Bảng ngày tốt, xấu tháng 5 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T3 27/05 | 1/5Bính Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Dực xấu, Sát chủ Trực Bình | Dần |
| T4 28/05 | 2/5Đinh Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Chẩn tốt Trực Định | Mão |
| T5 29/05 | 3/5Mậu Tuất | Nên tránh | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Chấp | Thìn |
| T6 30/05 | 4/5Kỷ Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá xấu, Sao Cang xấu Trực Phá | Tỵ |
| T7 31/05 | 5/5Canh Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Nguy xấu, Sao Đê xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, Thọ tử Trực Nguy | Ngọ |
| CN 01/06 | 6/5Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Thành hợp việc, Sao Phòng tốt Trực Thành | Mùi |
| T2 02/06 | 7/5Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Thu | Thân |
| T3 03/06 | 8/5Quý Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai hợp việc, Sao Vĩ tốt Vãng vong Trực Khai | Dậu |
| T4 04/06 | 9/5Giáp Thìn | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế xấu Trực Bế | Tuất |
| T5 05/06 | 10/5Ất Tỵ | Nên tránh | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu Trực Bế | Hợi |
| T6 06/06 | 11/5Bính Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Ngưu xấu Trực Kiến | Tý |
| T7 07/06 | 12/5Đinh Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nữ xấu Trực Trừ | Sửu |
| CN 08/06 | 13/5Mậu Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Hư xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Mãn | Dần |
| T2 09/06 | 14/5Kỷ Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Bình | Mão |
| T3 10/06 | 15/5Canh Tuất | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Hình) Trực Định | Thìn |
| T4 11/06 | 16/5Tân Hợi | Trung bình | Sao Bích tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Chấp | Tỵ |
| T5 12/06 | 17/5Nhâm Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Phá xấu, Sao Khuê xấu, Thọ tử Trực Phá | Ngọ |
| T6 13/06 | 18/5Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Lâu tốt Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Mùi |
| T7 14/06 | 19/5Giáp Dần | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Vị tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Thành | Thân |
| CN 15/06 | 20/5Ất Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Mão xấu, Vãng vong Trực Thu | Dậu |
| T2 16/06 | 21/5Bính Thìn | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Khai | Tuất |
| T3 17/06 | 22/5Đinh Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Bế | Hợi |
| T4 18/06 | 23/5Mậu Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc, Sao Sâm tốt Nguyệt kỵ Trực Kiến | Tý |
| T5 19/06 | 24/5Kỷ Mùi | Trung bình | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Trừ | Sửu |
| T6 20/06 | 25/5Canh Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Quỷ xấu, Sát chủ Trực Mãn | Dần |
| T7 21/06 | 26/5Tân Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Liễu xấu Trực Bình | Mão |
| CN 22/06 | 27/5Nhâm Tuất | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Định | Thìn |
| T2 23/06 | 28/5Quý Hợi | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Chấp | Tỵ |
| T3 24/06 | 29/5Giáp Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Phá xấu, Sao Dực xấu, Nguyệt tận, Thọ tử Trực Phá | Ngọ |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.