Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 29/04/2025 Âm lịch 2/4 · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc
- Thứ Năm, 08/05/2025 Âm lịch 11/4 · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
Bảng ngày tốt, xấu tháng 4 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T2 28/04 | 1/4Đinh Mão | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Sát chủ Trực Bế | Dậu |
| T3 29/04 | 2/4Mậu Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc Sao Dực xấu Trực Kiến | Tuất |
| T4 30/04 | 3/4Kỷ Tỵ | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Tam nương, Thọ tử Trực Trừ | Hợi |
| T5 01/05 | 4/4Canh Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Trực Mãn | Tý |
| T6 02/05 | 5/4Tân Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Cang xấu, Nguyệt kỵ Trực Bình | Sửu |
| T7 03/05 | 6/4Nhâm Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu Trực Định | Dần |
| CN 04/05 | 7/4Quý Dậu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Chấp | Mão |
| T2 05/05 | 8/4Giáp Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tâm xấu Trực Chấp | Thìn |
| T3 06/05 | 9/4Ất Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Vĩ tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T4 07/05 | 10/4Bính Tý | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T5 08/05 | 11/4Đinh Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Thành | Mùi |
| T6 09/05 | 12/4Mậu Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu Trực Thu | Thân |
| T7 10/05 | 13/4Kỷ Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| CN 11/05 | 14/4Canh Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Hư xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Tuất |
| T2 12/05 | 15/4Tân Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nguy xấu, Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T3 13/05 | 16/4Nhâm Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Trừ | Tý |
| T4 14/05 | 17/4Quý Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Bích tốt Trực Mãn | Sửu |
| T5 15/05 | 18/4Giáp Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu, Tam nương Trực Bình | Dần |
| T6 16/05 | 19/4Ất Dậu | Trung bình | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T7 17/05 | 20/4Bính Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Chấp | Thìn |
| CN 18/05 | 21/4Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Phá xấu, Sao Mão xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T2 19/05 | 22/4Mậu Tý | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Ngọ |
| T3 20/05 | 23/4Kỷ Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ Trực Thành | Mùi |
| T4 21/05 | 24/4Canh Dần | Trung bình | Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thu | Thân |
| T5 22/05 | 25/4Tân Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T6 23/05 | 26/4Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Quỷ xấu Trực Bế | Tuất |
| T7 24/05 | 27/4Quý Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| CN 25/05 | 28/4Giáp Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tinh xấu Trực Trừ | Tý |
| T2 26/05 | 29/4Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Trương tốt Nguyệt tận Trực Mãn | Sửu |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.