Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 8 âm lịch năm 2025

Theo lịch vạn niên, tháng 8 âm lịch năm 2025 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Năm 25/09/2025 (4/8 âm), Thứ Ba 07/10/2025 (16/8 âm), Thứ Năm 16/10/2025 (25/8 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 8 âm lịch năm 2025 (Ất Tỵ), từ 22/09/2025 đến 20/10/2025.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Năm, 25/09/2025 Âm lịch 4/8 · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Mão · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
  • Thứ Ba, 07/10/2025 Âm lịch 16/8 · ngày Kỷ Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Mão · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam
  • Thứ Năm, 16/10/2025 Âm lịch 25/8 · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành hợp việc · Sao Giác tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc

Bảng ngày tốt, xấu tháng 8 âm lịch năm 2025

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T2 22/09 1/8Giáp Ngọ Trung bình Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tâm xấu Trực Thu Tý
T3 23/09 2/8Ất Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc, Sao Vĩ tốt Thọ tử Trực Khai Sửu
T4 24/09 3/8Bính Thân Nên tránh Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế Dần
T5 25/09 4/8Đinh Dậu Tốt Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Kiến Mão
T6 26/09 5/8Mậu Tuất Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ Trực Trừ Thìn
T7 27/09 6/8Kỷ Hợi Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu Trực Mãn Tỵ
CN 28/09 7/8Canh Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Hư xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Bình Ngọ
T2 29/09 8/8Tân Sửu Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nguy xấu, Sát chủ Trực Định Mùi
T3 30/09 9/8Nhâm Dần Trung bình Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Chấp Thân
T4 01/10 10/8Quý Mão Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Bích tốt Trực Phá xấu Trực Phá Dậu
T5 02/10 11/8Giáp Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu, Sao Khuê xấu Trực Nguy Tuất
T6 03/10 12/8Ất Tỵ Trung bình Trực Thành hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Thành Hợi
T7 04/10 13/8Bính Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Tam nương Trực Thu Tý
CN 05/10 14/8Đinh Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc Sao Mão xấu, Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Khai Sửu
T2 06/10 15/8Mậu Thân Nên tránh Sao Tất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu Trực Bế Dần
T3 07/10 16/8Kỷ Dậu Tốt Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc Sao Chủy xấu Trực Kiến Mão
T4 08/10 17/8Canh Tuất Trung bình Trực Kiến hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Kiến Thìn
T5 09/10 18/8Tân Hợi Nên tránh Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Trừ Tỵ
T6 10/10 19/8Nhâm Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Quỷ xấu, Vãng vong Trực Mãn Ngọ
T7 11/10 20/8Quý Sửu Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu, Sát chủ Trực Bình Mùi
CN 12/10 21/8Giáp Dần Trung bình Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tinh xấu Trực Định Thân
T2 13/10 22/8Ất Mão Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Trương tốt Tam nương Trực Chấp Dậu
T3 14/10 23/8Bính Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá xấu, Sao Dực xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá Tuất
T4 15/10 24/8Đinh Tỵ Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy xấu Trực Nguy Hợi
T5 16/10 25/8Mậu Ngọ Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Thành hợp việc, Sao Giác tốt Trực Thành Tý
T6 17/10 26/8Kỷ Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Cang xấu, Thọ tử Trực Thu Sửu
T7 18/10 27/8Canh Thân Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Đê xấu, Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Khai Dần
CN 19/10 28/8Tân Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Phòng tốt Trực Bế xấu Trực Bế Mão
T2 20/10 29/8Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tâm xấu, Nguyệt tận Trực Kiến Thìn

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8 âm lịch năm 2025 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 8 âm lịch năm 2025 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Năm 25/09/2025 (4/8 âm), Thứ Ba 07/10/2025 (16/8 âm), Thứ Năm 16/10/2025 (25/8 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 8 âm lịch năm 2025 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 21 ngày nên tránh: 23/09/2025 (Thọ tử); 24/09/2025 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu); 26/09/2025 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu); 27/09/2025 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu); 28/09/2025 (Sao Hư xấu, Tam nương); 29/09/2025 (Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nguy xấu); 01/10/2025 (Trực Phá xấu); 02/10/2025 (Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu); 04/10/2025 (Tam nương); 05/10/2025 (Sao Mão xấu, Nguyệt kỵ)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 25/09/2025?

Ngày Đinh Dậu có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Ngày này xung tuổi Mão.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.