Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Năm, 30/10/2025 Âm lịch 10/9 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
Bảng ngày tốt, xấu tháng 9 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T3 21/10 | 1/9Quý Hợi | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Vĩ tốt Trực Trừ | Tỵ |
| T4 22/10 | 2/9Giáp Tý | Trung bình | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Mãn | Ngọ |
| T5 23/10 | 3/9Ất Sửu | Nên tránh | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Bình | Mùi |
| T6 24/10 | 4/9Bính Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Ngưu xấu, Thọ tử Trực Định | Thân |
| T7 25/10 | 5/9Đinh Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ Trực Chấp | Dậu |
| CN 26/10 | 6/9Mậu Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Phá xấu, Sao Hư xấu, Vãng vong Trực Phá | Tuất |
| T2 27/10 | 7/9Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Nguy xấu, Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Hợi |
| T3 28/10 | 8/9Canh Ngọ | Nên tránh | Trực Thành hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Sát chủ Trực Thành | Tý |
| T4 29/10 | 9/9Tân Mùi | Trung bình | Sao Bích tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Thu | Sửu |
| T5 30/10 | 10/9Nhâm Thân | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Khuê xấu Trực Khai | Dần |
| T6 31/10 | 11/9Quý Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Lâu tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Mão |
| T7 01/11 | 12/9Giáp Tuất | Trung bình | Trực Kiến hợp việc, Sao Vị tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Kiến | Thìn |
| CN 02/11 | 13/9Ất Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Mão xấu, Tam nương Trực Trừ | Tỵ |
| T2 03/11 | 14/9Bính Tý | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Nguyệt kỵ Trực Mãn | Ngọ |
| T3 04/11 | 15/9Đinh Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Chủy xấu Trực Bình | Mùi |
| T4 05/11 | 16/9Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Sâm tốt Thọ tử Trực Định | Thân |
| T5 06/11 | 17/9Kỷ Mão | Trung bình | Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Chấp | Dậu |
| T6 07/11 | 18/9Canh Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Quỷ xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Chấp | Tuất |
| T7 08/11 | 19/9Tân Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Phá xấu, Sao Liễu xấu Trực Phá | Hợi |
| CN 09/11 | 20/9Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu, Sao Tinh xấu, Sát chủ Trực Nguy | Tý |
| T2 10/11 | 21/9Quý Mùi | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Thành | Sửu |
| T3 11/11 | 22/9Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Dực xấu, Tam nương Trực Thu | Dần |
| T4 12/11 | 23/9Ất Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc, Sao Chẩn tốt Nguyệt kỵ Trực Khai | Mão |
| T5 13/11 | 24/9Bính Tuất | Nên tránh | Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu Trực Bế | Thìn |
| T6 14/11 | 25/9Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc Sao Cang xấu, Dương công kỵ nhật Trực Kiến | Tỵ |
| T7 15/11 | 26/9Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Trừ | Ngọ |
| CN 16/11 | 27/9Kỷ Sửu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Mãn | Mùi |
| T2 17/11 | 28/9Canh Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Tâm xấu, Thọ tử Trực Bình | Thân |
| T3 18/11 | 29/9Tân Mão | Trung bình | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Định | Dậu |
| T4 19/11 | 30/9Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Nguyệt tận, Vãng vong Trực Chấp | Tuất |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.