Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 9 âm lịch năm 2027

Theo lịch vạn niên, tháng 9 âm lịch năm 2027 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 05/10/2027 (6/9 âm), Thứ Sáu 08/10/2027 (9/9 âm), Thứ Tư 20/10/2027 (21/9 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 9 âm lịch năm 2027 (Đinh Mùi), từ 30/09/2027 đến 28/10/2027.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Ba, 05/10/2027 Âm lịch 6/9 · ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Hợi · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
  • Thứ Sáu, 08/10/2027 Âm lịch 9/9 · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
  • Thứ Tư, 20/10/2027 Âm lịch 21/9 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc · Sao Cơ tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây

Bảng ngày tốt, xấu tháng 9 âm lịch năm 2027

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T5 30/09 1/9Nhâm Tý Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu Trực Bình Ngọ
T6 01/10 2/9Quý Sửu Trung bình Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định Mùi
T7 02/10 3/9Giáp Dần Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Tam nương, Thọ tử Trực Chấp Thân
CN 03/10 4/9Ất Mão Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Mão xấu Trực Phá Dậu
T2 04/10 5/9Bính Thìn Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Tất tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ, Vãng vong Trực Nguy Tuất
T3 05/10 6/9Đinh Tỵ Tốt Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Chủy xấu Trực Thành Hợi
T4 06/10 7/9Mậu Ngọ Nên tránh Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương, Sát chủ Trực Thu Tý
T5 07/10 8/9Kỷ Mùi Trung bình Trực Khai hợp việc, Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Khai Sửu
T6 08/10 9/9Canh Thân Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Quỷ xấu Trực Khai Dần
T7 09/10 10/9Tân Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Bế xấu, Sao Liễu xấu Trực Bế Mão
CN 10/10 11/9Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tinh xấu Trực Kiến Thìn
T2 11/10 12/9Quý Hợi Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Trương tốt Trực Trừ Tỵ
T3 12/10 13/9Giáp Tý Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu, Tam nương Trực Mãn Ngọ
T4 13/10 14/9Ất Sửu Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Nguyệt kỵ Trực Bình Mùi
T5 14/10 15/9Bính Dần Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Giác tốt Thọ tử Trực Định Thân
T6 15/10 16/9Đinh Mão Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Cang xấu Trực Chấp Dậu
T7 16/10 17/9Mậu Thìn Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Phá xấu, Sao Đê xấu, Vãng vong Trực Phá Tuất
CN 17/10 18/9Kỷ Tỵ Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy Hợi
T2 18/10 19/9Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu, Sát chủ Trực Thành Tý
T3 19/10 20/9Tân Mùi Trung bình Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Thu Sửu
T4 20/10 21/9Nhâm Thân Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc, Sao Cơ tốt Trực Khai Dần
T5 21/10 22/9Quý Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Đẩu tốt Trực Bế xấu, Tam nương Trực Bế Mão
T6 22/10 23/9Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ Trực Kiến Thìn
T7 23/10 24/9Ất Hợi Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nữ xấu Trực Trừ Tỵ
CN 24/10 25/9Bính Tý Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu, Dương công kỵ nhật Trực Mãn Ngọ
T2 25/10 26/9Đinh Sửu Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nguy xấu Trực Bình Mùi
T3 26/10 27/9Mậu Dần Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Thất tốt Tam nương, Thọ tử Trực Định Thân
T4 27/10 28/9Kỷ Mão Trung bình Sao Bích tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Chấp Dậu
T5 28/10 29/9Canh Thìn Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Phá xấu, Sao Khuê xấu, Nguyệt tận, Vãng vong Trực Phá Tuất

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9 âm lịch năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 9 âm lịch năm 2027 có 3 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 05/10/2027 (6/9 âm), Thứ Sáu 08/10/2027 (9/9 âm), Thứ Tư 20/10/2027 (21/9 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 9 âm lịch năm 2027 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 20 ngày nên tránh: 30/09/2027 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu); 02/10/2027 (Tam nương, Thọ tử); 03/10/2027 (Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu); 04/10/2027 (Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ); 06/10/2027 (Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương); 09/10/2027 (Trực Bế xấu, Sao Liễu xấu); 10/10/2027 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tinh xấu); 12/10/2027 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu); 13/10/2027 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Nguyệt kỵ); 14/10/2027 (Thọ tử)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 05/10/2027?

Ngày Đinh Tỵ có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Ngày này xung tuổi Hợi.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.