Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 10 âm lịch năm 2025

Theo cách lọc của trang, tháng 10 âm lịch năm 2025 không có ngày nào vừa hoàng đạo, vừa có Trực hợp, vừa không phạm ngày kỵ để xuất hành, đi xa. Bạn có thể xem các ngày "Trung bình" trong bảng hoặc sang tháng bên cạnh.

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 10 âm lịch năm 2025 (Ất Tỵ), từ 20/11/2025 đến 19/12/2025.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

Tháng này không có ngày nào qua được bộ lọc "Tốt". Xem bảng dưới để chọn ngày "Trung bình", hoặc sang tháng khác.

Bảng ngày tốt, xấu tháng 10 âm lịch năm 2025

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T5 20/11 1/10Quý Tỵ Nên tránh Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu Trực Phá Hợi
T6 21/11 2/10Giáp Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Nguy xấu, Sao Ngưu xấu Trực Nguy Tý
T7 22/11 3/10Ất Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Nữ xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Thành Sửu
CN 23/11 4/10Bính Thân Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Hư xấu, Thọ tử Trực Thu Dần
T2 24/11 5/10Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Khai Mão
T3 25/11 6/10Mậu Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Thất tốt Trực Bế xấu Trực Bế Thìn
T4 26/11 7/10Kỷ Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Bích tốt Tam nương Trực Kiến Tỵ
T5 27/11 8/10Canh Tý Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Khuê xấu Trực Trừ Ngọ
T6 28/11 9/10Tân Sửu Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Lâu tốt Trực Mãn Mùi
T7 29/11 10/10Nhâm Dần Trung bình Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Bình Thân
CN 30/11 11/10Quý Mão Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu Trực Định Dậu
T2 01/12 12/10Giáp Thìn Trung bình Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Tất tốt Trực Chấp Tuất
T3 02/12 13/10Ất Tỵ Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Phá Hợi
T4 03/12 14/10Bính Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Sâm tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy Tý
T5 04/12 15/10Đinh Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Tỉnh tốt Vãng vong Trực Thành Sửu
T6 05/12 16/10Mậu Thân Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Quỷ xấu, Thọ tử Trực Thu Dần
T7 06/12 17/10Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Liễu xấu, Sát chủ Trực Khai Mão
CN 07/12 18/10Canh Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Khai Thìn
T2 08/12 19/10Tân Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Trương tốt Trực Bế xấu Trực Bế Tỵ
T3 09/12 20/10Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Dực xấu Trực Kiến Ngọ
T4 10/12 21/10Quý Sửu Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Chẩn tốt Trực Trừ Mùi
T5 11/12 22/10Giáp Dần Nên tránh Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Tam nương Trực Mãn Thân
T6 12/12 23/10Ất Mão Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật Trực Bình Dậu
T7 13/12 24/10Bính Thìn Trung bình Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Đê xấu Trực Định Tuất
CN 14/12 25/10Đinh Tỵ Trung bình Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Chấp Hợi
T2 15/12 26/10Mậu Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Phá xấu, Sao Tâm xấu Trực Phá Tý
T3 16/12 27/10Kỷ Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Vĩ tốt Trực Nguy xấu, Tam nương, Vãng vong Trực Nguy Sửu
T4 17/12 28/10Canh Thân Nên tránh Trực Thành hợp việc, Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Thành Dần
T5 18/12 29/10Tân Dậu Nên tránh Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Thu Mão
T6 19/12 30/10Nhâm Tuất Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Ngưu xấu, Nguyệt tận Trực Khai Thìn

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 âm lịch năm 2025 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo cách lọc của trang, tháng 10 âm lịch năm 2025 không có ngày nào vừa hoàng đạo, vừa có Trực hợp, vừa không phạm ngày kỵ để xuất hành, đi xa. Bạn có thể xem các ngày "Trung bình" trong bảng hoặc sang tháng bên cạnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 10 âm lịch năm 2025 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 24 ngày nên tránh: 20/11/2025 (Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu); 21/11/2025 (Trực Nguy xấu, Sao Ngưu xấu); 22/11/2025 (Sao Nữ xấu, Tam nương); 23/11/2025 (Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Hư xấu); 24/11/2025 (Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nguy xấu); 25/11/2025 (Trực Bế xấu); 26/11/2025 (Tam nương); 27/11/2025 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Khuê xấu); 30/11/2025 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu); 02/12/2025 (Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu)….

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.