Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Tư, 03/11/2027 Âm lịch 6/10 · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc · Sao Sâm tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Thìn · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Ba, 16/11/2027 Âm lịch 19/10 · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến hợp việc · Sao Vĩ tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 11/2027
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T2 01/11 | 4/10Giáp Thân | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Khai | Dần |
| T3 02/11 | 5/10Ất Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Bế | Mão |
| T4 03/11 | 6/10Bính Tuất | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc, Sao Sâm tốt Trực Kiến | Thìn |
| T5 04/11 | 7/10Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Tỉnh tốt Tam nương Trực Trừ | Tỵ |
| T6 05/11 | 8/10Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Mãn | Ngọ |
| T7 06/11 | 9/10Kỷ Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu Trực Bình | Mùi |
| CN 07/11 | 10/10Canh Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu Trực Bình | Thân |
| T2 08/11 | 11/10Tân Mão | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định | Dậu |
| T3 09/11 | 12/10Nhâm Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu Trực Chấp | Tuất |
| T4 10/11 | 13/10Quý Tỵ | Nên tránh | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Hợi |
| T5 11/11 | 14/10Giáp Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Trực Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy | Tý |
| T6 12/11 | 15/10Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Cang xấu, Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T7 13/11 | 16/10Bính Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu, Thọ tử Trực Thu | Dần |
| CN 14/11 | 17/10Đinh Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T2 15/11 | 18/10Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Bế xấu, Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Bế | Thìn |
| T3 16/11 | 19/10Kỷ Hợi | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Vĩ tốt Trực Kiến | Tỵ |
| T4 17/11 | 20/10Canh Tý | Trung bình | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Trừ | Ngọ |
| T5 18/11 | 21/10Tân Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Đẩu tốt Trực Mãn | Mùi |
| T6 19/11 | 22/10Nhâm Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Bình | Thân |
| T7 20/11 | 23/10Quý Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật Trực Định | Dậu |
| CN 21/11 | 24/10Giáp Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Hư xấu Trực Chấp | Tuất |
| T2 22/11 | 25/10Ất Tỵ | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Sao Nguy xấu Trực Phá | Hợi |
| T3 23/11 | 26/10Bính Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy | Tý |
| T4 24/11 | 27/10Đinh Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Bích tốt Tam nương, Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T5 25/11 | 28/10Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu, Thọ tử Trực Thu | Dần |
| T6 26/11 | 29/10Kỷ Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T7 27/11 | 30/10Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Bế xấu, Nguyệt tận Trực Bế | Thìn |
| CN 28/11 | 1/11Tân Hợi | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu Trực Kiến | Tỵ |
| T2 29/11 | 2/11Nhâm Tý | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Tất tốt Trực Trừ | Ngọ |
| T3 30/11 | 3/11Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Mãn | Mùi |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.