Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 11 âm lịch năm 2027

Theo lịch vạn niên, tháng 11 âm lịch năm 2027 có 2 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 07/12/2027 (10/11 âm), Thứ Năm 23/12/2027 (26/11 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 11 âm lịch năm 2027 (Đinh Mùi), từ 28/11/2027 đến 27/12/2027.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Ba, 07/12/2027 Âm lịch 10/11 · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
  • Thứ Năm, 23/12/2027 Âm lịch 26/11 · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Ngọ · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

Bảng ngày tốt, xấu tháng 11 âm lịch năm 2027

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
CN 28/11 1/11Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu Trực Kiến Tỵ
T2 29/11 2/11Nhâm Tý Trung bình Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Tất tốt Trực Trừ Ngọ
T3 30/11 3/11Quý Sửu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Chủy xấu, Tam nương Trực Mãn Mùi
T4 01/12 4/11Giáp Dần Nên tránh Sao Sâm tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ Trực Bình Thân
T5 02/12 5/11Ất Mão Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Tỉnh tốt Nguyệt kỵ, Thọ tử Trực Định Dậu
T6 03/12 6/11Bính Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Quỷ xấu Trực Chấp Tuất
T7 04/12 7/11Đinh Tỵ Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu, Sao Liễu xấu, Tam nương Trực Phá Hợi
CN 05/12 8/11Mậu Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Nguy xấu, Sao Tinh xấu Trực Nguy Tý
T2 06/12 9/11Kỷ Mùi Trung bình Trực Thành hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Thành Sửu
T3 07/12 10/11Canh Thân Tốt Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc Sao Dực xấu Trực Thành Dần
T4 08/12 11/11Tân Dậu Trung bình Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Chẩn tốt Trực Thu Mão
T5 09/12 12/11Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai hợp việc, Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Vãng vong Trực Khai Thìn
T6 10/12 13/11Quý Hợi Nên tránh Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu, Sao Cang xấu, Tam nương Trực Bế Tỵ
T7 11/12 14/11Giáp Tý Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc Sao Đê xấu, Nguyệt kỵ Trực Kiến Ngọ
CN 12/12 15/11Ất Sửu Trung bình Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Phòng tốt Trực Trừ Mùi
T2 13/12 16/11Bính Dần Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tâm xấu, Sát chủ Trực Mãn Thân
T3 14/12 17/11Đinh Mão Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Vĩ tốt Thọ tử Trực Bình Dậu
T4 15/12 18/11Mậu Thìn Nên tránh Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Tam nương Trực Định Tuất
T5 16/12 19/11Kỷ Tỵ Trung bình Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Chấp Hợi
T6 17/12 20/11Canh Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Phá xấu, Sao Ngưu xấu Trực Phá Tý
T7 18/12 21/11Tân Mùi Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Trực Nguy xấu, Sao Nữ xấu, Dương công kỵ nhật Trực Nguy Sửu
CN 19/12 22/11Nhâm Thân Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành hợp việc Sao Hư xấu, Tam nương Trực Thành Dần
T2 20/12 23/11Quý Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Thu Mão
T3 21/12 24/11Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Vãng vong Trực Khai Thìn
T4 22/12 25/11Ất Hợi Nên tránh Sao Bích tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu Trực Bế Tỵ
T5 23/12 26/11Bính Tý Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Kiến hợp việc Sao Khuê xấu Trực Kiến Ngọ
T6 24/12 27/11Đinh Sửu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Lâu tốt Tam nương Trực Trừ Mùi
T7 25/12 28/11Mậu Dần Nên tránh Sao Vị tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ Trực Mãn Thân
CN 26/12 29/11Kỷ Mão Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Mão xấu, Thọ tử Trực Bình Dậu
T2 27/12 30/11Canh Thìn Nên tránh Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Nguyệt tận Trực Định Tuất

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11 âm lịch năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 11 âm lịch năm 2027 có 2 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 07/12/2027 (10/11 âm), Thứ Năm 23/12/2027 (26/11 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 11 âm lịch năm 2027 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 23 ngày nên tránh: 28/11/2027 (Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu); 30/11/2027 (Sao Chủy xấu, Tam nương); 01/12/2027 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sát chủ); 02/12/2027 (Nguyệt kỵ, Thọ tử); 03/12/2027 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Quỷ xấu); 04/12/2027 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Phá xấu); 05/12/2027 (Trực Nguy xấu, Sao Tinh xấu); 09/12/2027 (Hắc đạo (Thiên Hình), Vãng vong); 10/12/2027 (Hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế xấu); 11/12/2027 (Sao Đê xấu, Nguyệt kỵ)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 07/12/2027?

Ngày Canh Thân có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Ngày này xung tuổi Dần.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.