Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Bảy, 05/04/2025 Âm lịch 8/3 · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam
- Thứ Năm, 17/04/2025 Âm lịch 20/3 · ngày Bính Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
Bảng ngày tốt, xấu tháng 3 âm lịch năm 2025
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T7 29/03 | 1/3Đinh Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Phá xấu, Sao Liễu xấu Trực Phá | Mão |
| CN 30/03 | 2/3Mậu Tuất | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Tinh xấu Trực Nguy | Thìn |
| T2 31/03 | 3/3Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Trương tốt Tam nương, Thọ tử Trực Thành | Tỵ |
| T3 01/04 | 4/3Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu Trực Thu | Ngọ |
| T4 02/04 | 5/3Tân Sửu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Nguyệt kỵ Trực Khai | Mùi |
| T5 03/04 | 6/3Nhâm Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Giác tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Thân |
| T6 04/04 | 7/3Quý Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu, Sao Cang xấu, Tam nương Trực Bế | Dậu |
| T7 05/04 | 8/3Giáp Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc Sao Đê xấu Trực Kiến | Tuất |
| CN 06/04 | 9/3Ất Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Dương công kỵ nhật Trực Trừ | Hợi |
| T2 07/04 | 10/3Bính Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu Trực Mãn | Tý |
| T3 08/04 | 11/3Đinh Mùi | Nên tránh | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T4 09/04 | 12/3Mậu Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Cơ tốt Vãng vong Trực Định | Dần |
| T5 10/04 | 13/3Kỷ Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Đẩu tốt Tam nương Trực Chấp | Mão |
| T6 11/04 | 14/3Canh Tuất | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ Trực Phá | Thìn |
| T7 12/04 | 15/3Tân Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Nguy xấu, Sao Nữ xấu, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| CN 13/04 | 16/3Nhâm Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu Trực Thành | Ngọ |
| T2 14/04 | 17/3Quý Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nguy xấu Trực Thu | Mùi |
| T3 15/04 | 18/3Giáp Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc, Sao Thất tốt Tam nương Trực Khai | Thân |
| T4 16/04 | 19/3Ất Mão | Nên tránh | Sao Bích tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu Trực Bế | Dậu |
| T5 17/04 | 20/3Bính Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc Sao Khuê xấu Trực Kiến | Tuất |
| T6 18/04 | 21/3Đinh Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Lâu tốt Trực Trừ | Hợi |
| T7 19/04 | 22/3Mậu Ngọ | Nên tránh | Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Mãn | Tý |
| CN 20/04 | 23/3Kỷ Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Bình | Sửu |
| T2 21/04 | 24/3Canh Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Tất tốt Vãng vong Trực Định | Dần |
| T3 22/04 | 25/3Tân Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Chủy xấu Trực Chấp | Mão |
| T4 23/04 | 26/3Nhâm Tuất | Nên tránh | Sao Sâm tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu Trực Phá | Thìn |
| T5 24/04 | 27/3Quý Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Tỉnh tốt Trực Nguy xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T6 25/04 | 28/3Giáp Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Quỷ xấu Trực Thành | Ngọ |
| T7 26/04 | 29/3Ất Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Liễu xấu Trực Thu | Mùi |
| CN 27/04 | 30/3Bính Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc Sao Tinh xấu, Nguyệt tận Trực Khai | Thân |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.