Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 13/10/2026 Âm lịch 4/9 · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
- Chủ nhật, 25/10/2026 Âm lịch 16/9 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
Bảng ngày tốt, xấu tháng 10/2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T5 01/10 | 21/8Mậu Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu, Sao Khuê xấu Trực Bế | Dần |
| T6 02/10 | 22/8Kỷ Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Lâu tốt Tam nương Trực Kiến | Mão |
| T7 03/10 | 23/8Canh Tuất | Nên tránh | Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Nguyệt kỵ Trực Trừ | Thìn |
| CN 04/10 | 24/8Tân Hợi | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu Trực Mãn | Tỵ |
| T2 05/10 | 25/8Nhâm Tý | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Tất tốt Vãng vong Trực Bình | Ngọ |
| T3 06/10 | 26/8Quý Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Chủy xấu, Sát chủ Trực Định | Mùi |
| T4 07/10 | 27/8Giáp Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Sâm tốt Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Chấp | Thân |
| T5 08/10 | 28/8Ất Mão | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Tỉnh tốt Trực Chấp | Dậu |
| T6 09/10 | 29/8Bính Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá xấu, Sao Quỷ xấu, Nguyệt tận Trực Phá | Tuất |
| T7 10/10 | 1/9Đinh Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Nguy xấu, Sao Liễu xấu Trực Nguy | Hợi |
| CN 11/10 | 2/9Mậu Ngọ | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu, Sát chủ Trực Thành | Tý |
| T2 12/10 | 3/9Kỷ Mùi | Nên tránh | Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương Trực Thu | Sửu |
| T3 13/10 | 4/9Canh Thân | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Dực xấu Trực Khai | Dần |
| T4 14/10 | 5/9Tân Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Chẩn tốt Trực Bế xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Mão |
| T5 15/10 | 6/9Nhâm Tuất | Trung bình | Trực Kiến hợp việc, Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Kiến | Thìn |
| T6 16/10 | 7/9Quý Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Cang xấu, Tam nương Trực Trừ | Tỵ |
| T7 17/10 | 8/9Giáp Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Mãn | Ngọ |
| CN 18/10 | 9/9Ất Sửu | Trung bình | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình | Mùi |
| T2 19/10 | 10/9Bính Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Tâm xấu, Thọ tử Trực Định | Thân |
| T3 20/10 | 11/9Đinh Mão | Trung bình | Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Chấp | Dậu |
| T4 21/10 | 12/9Mậu Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tuất |
| T5 22/10 | 13/9Kỷ Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Đẩu tốt Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy | Hợi |
| T6 23/10 | 14/9Canh Ngọ | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Thành | Tý |
| T7 24/10 | 15/9Tân Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu Trực Thu | Sửu |
| CN 25/10 | 16/9Nhâm Thân | Tốt | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Hư xấu Trực Khai | Dần |
| T2 26/10 | 17/9Quý Dậu | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Bế xấu, Sao Nguy xấu Trực Bế | Mão |
| T3 27/10 | 18/9Giáp Tuất | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Tam nương Trực Kiến | Thìn |
| T4 28/10 | 19/9Ất Hợi | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Trực Trừ | Tỵ |
| T5 29/10 | 20/9Bính Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu Trực Mãn | Ngọ |
| T6 30/10 | 21/9Đinh Sửu | Trung bình | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình | Mùi |
| T7 31/10 | 22/9Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Tam nương, Thọ tử Trực Định | Thân |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.