Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 9 âm lịch năm 2026

Theo lịch vạn niên, tháng 9 âm lịch năm 2026 có 4 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 13/10/2026 (4/9 âm), Chủ nhật 25/10/2026 (16/9 âm), Thứ Sáu 06/11/2026 (28/9 âm), Thứ Bảy 07/11/2026 (29/9 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 9 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ), từ 10/10/2026 đến 08/11/2026.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Ba, 13/10/2026 Âm lịch 4/9 · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
  • Chủ nhật, 25/10/2026 Âm lịch 16/9 · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây
  • Thứ Sáu, 06/11/2026 Âm lịch 28/9 · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) Xung tuổi Dần · Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam
  • Thứ Bảy, 07/11/2026 Âm lịch 29/9 · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Mão · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

Bảng ngày tốt, xấu tháng 9 âm lịch năm 2026

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T7 10/10 1/9Đinh Tỵ Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Nguy xấu, Sao Liễu xấu Trực Nguy Hợi
CN 11/10 2/9Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu, Sát chủ Trực Thành Tý
T2 12/10 3/9Kỷ Mùi Nên tránh Sao Trương tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương Trực Thu Sửu
T3 13/10 4/9Canh Thân Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Dực xấu Trực Khai Dần
T4 14/10 5/9Tân Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Chẩn tốt Trực Bế xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế Mão
T5 15/10 6/9Nhâm Tuất Trung bình Trực Kiến hợp việc, Sao Giác tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Kiến Thìn
T6 16/10 7/9Quý Hợi Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Cang xấu, Tam nương Trực Trừ Tỵ
T7 17/10 8/9Giáp Tý Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Mãn Ngọ
CN 18/10 9/9Ất Sửu Trung bình Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình Mùi
T2 19/10 10/9Bính Dần Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Tâm xấu, Thọ tử Trực Định Thân
T3 20/10 11/9Đinh Mão Trung bình Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Chấp Dậu
T4 21/10 12/9Mậu Thìn Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá Tuất
T5 22/10 13/9Kỷ Tỵ Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Đẩu tốt Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy Hợi
T6 23/10 14/9Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Thành Tý
T7 24/10 15/9Tân Mùi Nên tránh Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu Trực Thu Sửu
CN 25/10 16/9Nhâm Thân Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Hư xấu Trực Khai Dần
T2 26/10 17/9Quý Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Bế xấu, Sao Nguy xấu Trực Bế Mão
T3 27/10 18/9Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ), Tam nương Trực Kiến Thìn
T4 28/10 19/9Ất Hợi Trung bình Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Trực Trừ Tỵ
T5 29/10 20/9Bính Tý Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Khuê xấu Trực Mãn Ngọ
T6 30/10 21/9Đinh Sửu Trung bình Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình Mùi
T7 31/10 22/9Mậu Dần Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Tam nương, Thọ tử Trực Định Thân
CN 01/11 23/9Kỷ Mão Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Mão xấu, Nguyệt kỵ Trực Chấp Dậu
T2 02/11 24/9Canh Thìn Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Tất tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá Tuất
T3 03/11 25/9Tân Tỵ Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Nguy xấu, Sao Chủy xấu, Dương công kỵ nhật Trực Nguy Hợi
T4 04/11 26/9Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Sát chủ Trực Thành Tý
T5 05/11 27/9Quý Mùi Nên tránh Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương Trực Thu Sửu
T6 06/11 28/9Giáp Thân Tốt Hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai hợp việc Sao Quỷ xấu Trực Khai Dần
T7 07/11 29/9Ất Dậu Tốt Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc Sao Liễu xấu Trực Khai Mão
CN 08/11 30/9Bính Tuất Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu, Sao Tinh xấu, Nguyệt tận Trực Bế Thìn

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9 âm lịch năm 2026 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 9 âm lịch năm 2026 có 4 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Ba 13/10/2026 (4/9 âm), Chủ nhật 25/10/2026 (16/9 âm), Thứ Sáu 06/11/2026 (28/9 âm), Thứ Bảy 07/11/2026 (29/9 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 9 âm lịch năm 2026 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 21 ngày nên tránh: 10/10/2026 (Trực Nguy xấu, Sao Liễu xấu); 11/10/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tinh xấu); 12/10/2026 (Hắc đạo (Chu Tước), Tam nương); 14/10/2026 (Trực Bế xấu, Nguyệt kỵ); 16/10/2026 (Sao Cang xấu, Tam nương); 17/10/2026 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu); 19/10/2026 (Sao Tâm xấu, Thọ tử); 21/10/2026 (Trực Phá xấu, Vãng vong); 22/10/2026 (Trực Nguy xấu, Tam nương); 23/10/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 13/10/2026?

Ngày Canh Thân có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Ngày này xung tuổi Dần.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.