Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 8 âm lịch năm 2026

Theo lịch vạn niên, tháng 8 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Chủ nhật 20/09/2026 (10/8 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 8 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ), từ 11/09/2026 đến 09/10/2026.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Chủ nhật, 20/09/2026 Âm lịch 10/8 · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Phòng tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Mão · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

Bảng ngày tốt, xấu tháng 8 âm lịch năm 2026

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T6 11/09 1/8Mậu Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Quỷ xấu, Vãng vong Trực Bình Ngọ
T7 12/09 2/8Kỷ Sửu Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu, Sát chủ Trực Định Mùi
CN 13/09 3/8Canh Dần Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Chấp Thân
T2 14/09 4/8Tân Mão Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Trương tốt Trực Phá xấu Trực Phá Dậu
T3 15/09 5/8Nhâm Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu, Sao Dực xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy Tuất
T4 16/09 6/8Quý Tỵ Trung bình Trực Thành hợp việc, Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Thành Hợi
T5 17/09 7/8Giáp Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Giác tốt Tam nương Trực Thu Tý
T6 18/09 8/8Ất Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc Sao Cang xấu, Thọ tử Trực Khai Sửu
T7 19/09 9/8Bính Thân Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu, Sao Đê xấu Trực Bế Dần
CN 20/09 10/8Đinh Dậu Tốt Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Phòng tốt Trực Kiến Mão
T2 21/09 11/8Mậu Tuất Nên tránh Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tâm xấu Trực Trừ Thìn
T3 22/09 12/8Kỷ Hợi Trung bình Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Mãn Tỵ
T4 23/09 13/8Canh Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Cơ tốt Tam nương, Vãng vong Trực Bình Ngọ
T5 24/09 14/8Tân Sửu Nên tránh Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Định Mùi
T6 25/09 15/8Nhâm Dần Trung bình Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Ngưu xấu Trực Chấp Thân
T7 26/09 16/8Quý Mão Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường) Trực Phá xấu, Sao Nữ xấu Trực Phá Dậu
CN 27/09 17/8Giáp Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu, Sao Hư xấu Trực Nguy Tuất
T2 28/09 18/8Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Thành Hợi
T3 29/09 19/8Bính Ngọ Trung bình Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Thất tốt Trực Thu Tý
T4 30/09 20/8Đinh Mùi Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Khai hợp việc, Sao Bích tốt Thọ tử Trực Khai Sửu
T5 01/10 21/8Mậu Thân Nên tránh Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu, Sao Khuê xấu Trực Bế Dần
T6 02/10 22/8Kỷ Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Lâu tốt Tam nương Trực Kiến Mão
T7 03/10 23/8Canh Tuất Nên tránh Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Nguyệt kỵ Trực Trừ Thìn
CN 04/10 24/8Tân Hợi Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu Trực Mãn Tỵ
T2 05/10 25/8Nhâm Tý Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Tất tốt Vãng vong Trực Bình Ngọ
T3 06/10 26/8Quý Sửu Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Chủy xấu, Sát chủ Trực Định Mùi
T4 07/10 27/8Giáp Dần Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Sâm tốt Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Chấp Thân
T5 08/10 28/8Ất Mão Trung bình Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Tỉnh tốt Trực Chấp Dậu
T6 09/10 29/8Bính Thìn Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá xấu, Sao Quỷ xấu, Nguyệt tận Trực Phá Tuất

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8 âm lịch năm 2026 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 8 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Chủ nhật 20/09/2026 (10/8 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 8 âm lịch năm 2026 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 23 ngày nên tránh: 11/09/2026 (Sao Quỷ xấu, Vãng vong); 12/09/2026 (Hắc đạo (Câu Trận), Sao Liễu xấu); 13/09/2026 (Sao Tinh xấu, Tam nương); 14/09/2026 (Trực Phá xấu); 15/09/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy xấu); 17/09/2026 (Tam nương); 18/09/2026 (Sao Cang xấu, Thọ tử); 19/09/2026 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế xấu); 21/09/2026 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tâm xấu); 23/09/2026 (Tam nương, Vãng vong)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 20/09/2026?

Ngày Đinh Dậu có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Ngày này xung tuổi Mão.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.