Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Hai, 09/11/2026 Âm lịch 1/10 · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến hợp việc · Sao Trương tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Năm, 03/12/2026 Âm lịch 25/10 · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến hợp việc · Sao Tỉnh tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tỵ · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 10 âm lịch năm 2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T2 09/11 | 1/10Đinh Hợi | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Trương tốt Trực Kiến | Tỵ |
| T3 10/11 | 2/10Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Dực xấu Trực Trừ | Ngọ |
| T4 11/11 | 3/10Kỷ Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Chẩn tốt Tam nương Trực Mãn | Mùi |
| T5 12/11 | 4/10Canh Dần | Trung bình | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Bình | Thân |
| T6 13/11 | 5/10Tân Mão | Nên tránh | Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu, Nguyệt kỵ Trực Định | Dậu |
| T7 14/11 | 6/10Nhâm Thìn | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Đê xấu Trực Chấp | Tuất |
| CN 15/11 | 7/10Quý Tỵ | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Hợi |
| T2 16/11 | 8/10Giáp Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long) Trực Nguy xấu, Sao Tâm xấu Trực Nguy | Tý |
| T3 17/11 | 9/10Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Vĩ tốt Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T4 18/11 | 10/10Bính Thân | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Thọ tử Trực Thu | Dần |
| T5 19/11 | 11/10Đinh Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước), Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T6 20/11 | 12/10Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Bế xấu, Sao Ngưu xấu Trực Bế | Thìn |
| T7 21/11 | 13/10Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc Sao Nữ xấu, Tam nương Trực Kiến | Tỵ |
| CN 22/11 | 14/10Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Hư xấu, Nguyệt kỵ Trực Trừ | Ngọ |
| T2 23/11 | 15/10Tân Sửu | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nguy xấu Trực Mãn | Mùi |
| T3 24/11 | 16/10Nhâm Dần | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Bình | Thân |
| T4 25/11 | 17/10Quý Mão | Trung bình | Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Định | Dậu |
| T5 26/11 | 18/10Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Khuê xấu, Tam nương Trực Chấp | Tuất |
| T6 27/11 | 19/10Ất Tỵ | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Phá xấu Trực Phá | Hợi |
| T7 28/11 | 20/10Bính Ngọ | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Vị tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy | Tý |
| CN 29/11 | 21/10Đinh Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành hợp việc Sao Mão xấu, Vãng vong Trực Thành | Sửu |
| T2 30/11 | 22/10Mậu Thân | Nên tránh | Sao Tất tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương, Thọ tử Trực Thu | Dần |
| T3 01/12 | 23/10Kỷ Dậu | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Chu Tước), Sao Chủy xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, Sát chủ Trực Khai | Mão |
| T4 02/12 | 24/10Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Thìn |
| T5 03/12 | 25/10Tân Hợi | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Kiến hợp việc, Sao Tỉnh tốt Trực Kiến | Tỵ |
| T6 04/12 | 26/10Nhâm Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Trừ | Ngọ |
| T7 05/12 | 27/10Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Liễu xấu, Tam nương Trực Mãn | Mùi |
| CN 06/12 | 28/10Giáp Dần | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Tinh xấu Trực Bình | Thân |
| T2 07/12 | 29/10Ất Mão | Trung bình | Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Bình | Dậu |
| T3 08/12 | 30/10Bính Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu, Nguyệt tận Trực Định | Tuất |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.