Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Năm, 07/05/2026 Âm lịch 21/3 · ngày Tân Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Kiến hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Hợi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Tư, 27/05/2026 Âm lịch 11/4 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc · Sao Chẩn tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 5/2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T6 01/05 | 15/3Ất Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Nguy xấu, Sao Cang xấu, Thọ tử Trực Nguy | Tỵ |
| T7 02/05 | 16/3Bính Tý | Nên tránh | Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Đê xấu Trực Thành | Ngọ |
| CN 03/05 | 17/3Đinh Sửu | Trung bình | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thu | Mùi |
| T2 04/05 | 18/3Mậu Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc Sao Tâm xấu, Tam nương Trực Khai | Thân |
| T3 05/05 | 19/3Kỷ Mão | Trung bình | Trực Khai hợp việc, Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Khai | Dậu |
| T4 06/05 | 20/3Canh Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Cơ tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Tuất |
| T5 07/05 | 21/3Tân Tỵ | Tốt | Hoàng đạo (Minh Đường), Trực Kiến hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Kiến | Hợi |
| T6 08/05 | 22/3Nhâm Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Ngưu xấu, Tam nương Trực Trừ | Tý |
| T7 09/05 | 23/3Quý Mùi | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Nữ xấu, Nguyệt kỵ, Sát chủ Trực Mãn | Sửu |
| CN 10/05 | 24/3Giáp Thân | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Hư xấu, Vãng vong Trực Bình | Dần |
| T2 11/05 | 25/3Ất Dậu | Trung bình | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nguy xấu Trực Định | Mão |
| T3 12/05 | 26/3Bính Tuất | Trung bình | Sao Thất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Chấp | Thìn |
| T4 13/05 | 27/3Đinh Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Bích tốt Trực Phá xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Phá | Tỵ |
| T5 14/05 | 28/3Mậu Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Nguy xấu, Sao Khuê xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T6 15/05 | 29/3Kỷ Sửu | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Lâu tốt Hắc đạo (Huyền Vũ) Trực Thành | Mùi |
| T7 16/05 | 30/3Canh Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Vị tốt Nguyệt tận Trực Thu | Thân |
| CN 17/05 | 1/4Tân Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T2 18/05 | 2/4Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Tất tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Tuất |
| T3 19/05 | 3/4Quý Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Chủy xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T4 20/05 | 4/4Giáp Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Sâm tốt Trực Trừ | Tý |
| T5 21/05 | 5/4Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Tỉnh tốt Nguyệt kỵ Trực Mãn | Sửu |
| T6 22/05 | 6/4Bính Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Quỷ xấu Trực Bình | Dần |
| T7 23/05 | 7/4Đinh Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Liễu xấu, Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Định | Mão |
| CN 24/05 | 8/4Mậu Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tinh xấu Trực Chấp | Thìn |
| T2 25/05 | 9/4Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Trương tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T3 26/05 | 10/4Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Dực xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T4 27/05 | 11/4Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Chẩn tốt Trực Thành | Mùi |
| T5 28/05 | 12/4Nhâm Dần | Trung bình | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thu | Thân |
| T6 29/05 | 13/4Quý Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T7 30/05 | 14/4Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Đê xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Tuất |
| CN 31/05 | 15/4Ất Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.