Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Tư, 27/05/2026 Âm lịch 11/4 · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành hợp việc · Sao Chẩn tốt Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Mùi · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam
- Thứ Năm, 11/06/2026 Âm lịch 26/4 · ngày Bính Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai hợp việc Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Tuất · Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
- Thứ Bảy, 13/06/2026 Âm lịch 28/4 · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Kiến hợp việc · Sao Vị tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc
Bảng ngày tốt, xấu tháng 4 âm lịch năm 2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| CN 17/05 | 1/4Tân Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Mão xấu, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T2 18/05 | 2/4Nhâm Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Tất tốt Trực Bế xấu Trực Bế | Tuất |
| T3 19/05 | 3/4Quý Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Câu Trận), Sao Chủy xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T4 20/05 | 4/4Giáp Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Sâm tốt Trực Trừ | Tý |
| T5 21/05 | 5/4Ất Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Tỉnh tốt Nguyệt kỵ Trực Mãn | Sửu |
| T6 22/05 | 6/4Bính Thân | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Quỷ xấu Trực Bình | Dần |
| T7 23/05 | 7/4Đinh Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Sao Liễu xấu, Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Định | Mão |
| CN 24/05 | 8/4Mậu Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Tinh xấu Trực Chấp | Thìn |
| T2 25/05 | 9/4Kỷ Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Trương tốt Trực Phá xấu, Vãng vong Trực Phá | Tỵ |
| T3 26/05 | 10/4Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy xấu, Sao Dực xấu Trực Nguy | Ngọ |
| T4 27/05 | 11/4Tân Sửu | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành hợp việc, Sao Chẩn tốt Trực Thành | Mùi |
| T5 28/05 | 12/4Nhâm Dần | Trung bình | Sao Giác tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thu | Thân |
| T6 29/05 | 13/4Quý Mão | Nên tránh | Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Cang xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Khai | Dậu |
| T7 30/05 | 14/4Giáp Thìn | Nên tránh | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Trực Bế xấu, Sao Đê xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế | Tuất |
| CN 31/05 | 15/4Ất Tỵ | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Phòng tốt Hắc đạo (Câu Trận), Thọ tử Trực Kiến | Hợi |
| T2 01/06 | 16/4Bính Ngọ | Trung bình | Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Tâm xấu Trực Trừ | Tý |
| T3 02/06 | 17/4Đinh Mùi | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Vĩ tốt Trực Mãn | Sửu |
| T4 03/06 | 18/4Mậu Thân | Nên tránh | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Bình | Dần |
| T5 04/06 | 19/4Kỷ Dậu | Trung bình | Sao Đẩu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Định | Mão |
| T6 05/06 | 20/4Canh Tuất | Trung bình | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Sao Ngưu xấu Trực Định | Thìn |
| T7 06/06 | 21/4Tân Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Sao Nữ xấu, Vãng vong Trực Chấp | Tỵ |
| CN 07/06 | 22/4Nhâm Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Phá xấu, Sao Hư xấu, Tam nương Trực Phá | Ngọ |
| T2 08/06 | 23/4Quý Sửu | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Trực Nguy xấu, Sao Nguy xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy | Mùi |
| T3 09/06 | 24/4Giáp Dần | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Thất tốt Hắc đạo (Thiên Lao) Trực Thành | Thân |
| T4 10/06 | 25/4Ất Mão | Nên tránh | Sao Bích tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Sát chủ Trực Thu | Dậu |
| T5 11/06 | 26/4Bính Thìn | Tốt | Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai hợp việc Sao Khuê xấu Trực Khai | Tuất |
| T6 12/06 | 27/4Đinh Tỵ | Nên tránh | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế xấu, Tam nương, Thọ tử Trực Bế | Hợi |
| T7 13/06 | 28/4Mậu Ngọ | Tốt | Hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến hợp việc, Sao Vị tốt Trực Kiến | Tý |
| CN 14/06 | 29/4Kỷ Mùi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Mão xấu, Nguyệt tận Trực Trừ | Sửu |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.