Lịch Âm Việt EN Dùng bản Web

Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 5 âm lịch năm 2026

Theo lịch vạn niên, tháng 5 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Năm 25/06/2026 (11/5 âm).

Gợi ý theo lịch vạn niên truyền thống, chỉ để tham khảo; tháng 5 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ), từ 15/06/2026 đến 13/07/2026.

Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa

  • Thứ Năm, 25/06/2026 Âm lịch 11/5 · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến hợp việc · Sao Giác tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Tý · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

Bảng ngày tốt, xấu tháng 5 âm lịch năm 2026

Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.

NgàyÂm lịchĐánh giáLý doXung tuổi
T2 15/06 1/5Canh Thân Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Tất tốt Sát chủ Trực Mãn Dần
T3 16/06 2/5Tân Dậu Trung bình Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Chủy xấu Trực Bình Mão
T4 17/06 3/5Nhâm Tuất Nên tránh Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Định Thìn
T5 18/06 4/5Quý Hợi Trung bình Sao Tỉnh tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Chấp Tỵ
T6 19/06 5/5Giáp Tý Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Phá xấu, Sao Quỷ xấu, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, Thọ tử Trực Phá Ngọ
T7 20/06 6/5Ất Sửu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Nguy xấu, Sao Liễu xấu Trực Nguy Mùi
CN 21/06 7/5Bính Dần Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tinh xấu, Tam nương Trực Thành Thân
T2 22/06 8/5Đinh Mão Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường), Sao Trương tốt Vãng vong Trực Thu Dậu
T3 23/06 9/5Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu Trực Khai Tuất
T4 24/06 10/5Kỷ Tỵ Nên tránh Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu Trực Bế Hợi
T5 25/06 11/5Canh Ngọ Tốt Hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến hợp việc, Sao Giác tốt Trực Kiến Tý
T6 26/06 12/5Tân Mùi Nên tránh Hắc đạo (Câu Trận), Sao Cang xấu Trực Trừ Sửu
T7 27/06 13/5Nhâm Thân Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Đê xấu, Tam nương, Sát chủ Trực Mãn Dần
CN 28/06 14/5Quý Dậu Nên tránh Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Phòng tốt Nguyệt kỵ Trực Bình Mão
T2 29/06 15/5Giáp Tuất Nên tránh Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Tâm xấu Trực Định Thìn
T3 30/06 16/5Ất Hợi Trung bình Sao Vĩ tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Chấp Tỵ
T4 01/07 17/5Bính Tý Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Cơ tốt Trực Phá xấu, Thọ tử Trực Phá Ngọ
T5 02/07 18/5Đinh Sửu Nên tránh Hoàng đạo (Bảo Quang), Sao Đẩu tốt Trực Nguy xấu, Tam nương Trực Nguy Mùi
T6 03/07 19/5Mậu Dần Nên tránh Trực Thành hợp việc Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Ngưu xấu Trực Thành Thân
T7 04/07 20/5Kỷ Mão Nên tránh Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Nữ xấu, Vãng vong Trực Thu Dậu
CN 05/07 21/5Canh Thìn Nên tránh Trực Khai hợp việc Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Hư xấu Trực Khai Tuất
T2 06/07 22/5Tân Tỵ Nên tránh Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu, Sao Nguy xấu, Tam nương Trực Bế Hợi
T3 07/07 23/5Nhâm Ngọ Nên tránh Hoàng đạo (Tư Mệnh), Sao Thất tốt Trực Bế xấu, Nguyệt kỵ Trực Bế Tý
T4 08/07 24/5Quý Mùi Trung bình Trực Kiến hợp việc, Sao Bích tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Kiến Sửu
T5 09/07 25/5Giáp Thân Nên tránh Hoàng đạo (Thanh Long) Sao Khuê xấu, Sát chủ Trực Trừ Dần
T6 10/07 26/5Ất Dậu Trung bình Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Lâu tốt Trực Mãn Mão
T7 11/07 27/5Bính Tuất Nên tránh Sao Vị tốt Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương Trực Bình Thìn
CN 12/07 28/5Đinh Hợi Nên tránh Hắc đạo (Chu Tước), Sao Mão xấu Trực Định Tỵ
T2 13/07 29/5Mậu Tý Nên tránh Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Tất tốt Nguyệt tận, Thọ tử Trực Chấp Ngọ

Cách chọn

Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.

Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.

  • Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
  • Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
  • Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.

Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5 âm lịch năm 2026 ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Theo lịch vạn niên, tháng 5 âm lịch năm 2026 có 1 ngày tốt để xuất hành, đi xa: Thứ Năm 25/06/2026 (11/5 âm). Chỉ mang tính tham khảo.

Tháng 5 âm lịch năm 2026 những ngày nào nên tránh xuất hành, đi xa?

Có 23 ngày nên tránh: 15/06/2026 (Sát chủ); 17/06/2026 (Hắc đạo (Thiên Hình), Tam nương); 19/06/2026 (Trực Phá xấu, Sao Quỷ xấu); 20/06/2026 (Trực Nguy xấu, Sao Liễu xấu); 21/06/2026 (Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Tinh xấu); 22/06/2026 (Vãng vong); 23/06/2026 (Hắc đạo (Thiên Lao), Sao Dực xấu); 24/06/2026 (Hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Bế xấu); 26/06/2026 (Hắc đạo (Câu Trận), Sao Cang xấu); 27/06/2026 (Sao Đê xấu, Tam nương)….

Giờ nào tốt để xuất hành, đi xa ngày 25/06/2026?

Ngày Canh Ngọ có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Ngày này xung tuổi Tý.

Trang này chọn ngày tốt như thế nào?

Một ngày được xếp "Tốt" khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Ngày "Nên tránh" là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Trang không xét tuổi, mệnh của từng người.

Ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong là gì?

Đây là các ngày hung tính theo tháng âm lịch trong lịch vạn niên dân gian. Sát chủ và Thọ tử thường được kiêng khi làm việc lớn như xây nhà, cưới hỏi; Vãng vong được kiêng nhất khi xuất hành, dọn nhà. Mỗi tháng âm có một ngày Chi tương ứng cho mỗi loại.

Có nên chỉ dựa vào lịch để chọn ngày?

Xem ngày là phong tục, mỗi vùng, mỗi nhà có cách riêng. Bạn nên xem đây là gợi ý ban đầu, rồi bàn với gia đình hoặc người có kinh nghiệm trong họ hàng trước khi quyết định.