Ngày tốt nhất để xuất hành, đi xa
- Thứ Ba, 28/07/2026 Âm lịch 15/6 · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thành hợp việc · Sao Vĩ tốt Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mẹo (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) Xung tuổi Dậu · Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Tây Bắc
- Thứ Năm, 30/07/2026 Âm lịch 17/6 · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai hợp việc · Sao Đẩu tốt Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) Xung tuổi Hợi · Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam
Bảng ngày tốt, xấu tháng 6 âm lịch năm 2026
Từng ngày trong tháng được xếp cho việc xuất hành, đi xa, kèm lý do.
| Ngày | Âm lịch | Đánh giá | Lý do | Xung tuổi |
|---|---|---|---|---|
| T3 14/07 | 1/6Kỷ Sửu | Nên tránh | Hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá xấu, Sao Chủy xấu Trực Phá | Mùi |
| T4 15/07 | 2/6Canh Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Sâm tốt Trực Nguy xấu Trực Nguy | Thân |
| T5 16/07 | 3/6Tân Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Thành hợp việc, Sao Tỉnh tốt Tam nương, Dương công kỵ nhật Trực Thành | Dậu |
| T6 17/07 | 4/6Nhâm Thìn | Nên tránh | Hắc đạo (Bạch Hổ), Sao Quỷ xấu Trực Thu | Tuất |
| T7 18/07 | 5/6Quý Tỵ | Nên tránh | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai hợp việc Sao Liễu xấu, Nguyệt kỵ Trực Khai | Hợi |
| CN 19/07 | 6/6Giáp Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế xấu, Sao Tinh xấu, Thọ tử, Vãng vong Trực Bế | Tý |
| T2 20/07 | 7/6Ất Mùi | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc, Sao Trương tốt Hắc đạo (Huyền Vũ), Tam nương Trực Kiến | Sửu |
| T3 21/07 | 8/6Bính Thân | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Dực xấu Trực Trừ | Dần |
| T4 22/07 | 9/6Đinh Dậu | Trung bình | Sao Chẩn tốt Hắc đạo (Câu Trận) Trực Mãn | Mão |
| T5 23/07 | 10/6Mậu Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Giác tốt Sát chủ Trực Bình | Thìn |
| T6 24/07 | 11/6Kỷ Hợi | Trung bình | Hoàng đạo (Minh Đường) Sao Cang xấu Trực Định | Tỵ |
| T7 25/07 | 12/6Canh Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Đê xấu Trực Chấp | Ngọ |
| CN 26/07 | 13/6Tân Sửu | Nên tránh | Sao Phòng tốt Hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá xấu, Tam nương Trực Phá | Mùi |
| T2 27/07 | 14/6Nhâm Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ) Trực Nguy xấu, Sao Tâm xấu, Nguyệt kỵ Trực Nguy | Thân |
| T3 28/07 | 15/6Quý Mão | Tốt | Hoàng đạo (Bảo Quang), Trực Thành hợp việc, Sao Vĩ tốt Trực Thành | Dậu |
| T4 29/07 | 16/6Giáp Thìn | Trung bình | Sao Cơ tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Thu | Tuất |
| T5 30/07 | 17/6Ất Tỵ | Tốt | Hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai hợp việc, Sao Đẩu tốt Trực Khai | Hợi |
| T6 31/07 | 18/6Bính Ngọ | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế xấu, Sao Ngưu xấu, Tam nương, Thọ tử, Vãng vong Trực Bế | Tý |
| T7 01/08 | 19/6Đinh Mùi | Nên tránh | Trực Kiến hợp việc Hắc đạo (Huyền Vũ), Sao Nữ xấu Trực Kiến | Sửu |
| CN 02/08 | 20/6Mậu Thân | Trung bình | Hoàng đạo (Tư Mệnh) Sao Hư xấu Trực Trừ | Dần |
| T2 03/08 | 21/6Kỷ Dậu | Nên tránh | Hắc đạo (Câu Trận), Sao Nguy xấu Trực Mãn | Mão |
| T3 04/08 | 22/6Canh Tuất | Nên tránh | Hoàng đạo (Thanh Long), Sao Thất tốt Tam nương, Sát chủ Trực Bình | Thìn |
| T4 05/08 | 23/6Tân Hợi | Nên tránh | Hoàng đạo (Minh Đường), Sao Bích tốt Nguyệt kỵ Trực Định | Tỵ |
| T5 06/08 | 24/6Nhâm Tý | Nên tránh | Hắc đạo (Thiên Hình), Sao Khuê xấu Trực Chấp | Ngọ |
| T6 07/08 | 25/6Quý Sửu | Trung bình | Sao Lâu tốt Hắc đạo (Chu Tước) Trực Chấp | Mùi |
| T7 08/08 | 26/6Giáp Dần | Nên tránh | Hoàng đạo (Kim Quỹ), Sao Vị tốt Trực Phá xấu Trực Phá | Thân |
| CN 09/08 | 27/6Ất Mão | Nên tránh | Hoàng đạo (Bảo Quang) Trực Nguy xấu, Sao Mão xấu, Tam nương Trực Nguy | Dậu |
| T2 10/08 | 28/6Bính Thìn | Trung bình | Trực Thành hợp việc, Sao Tất tốt Hắc đạo (Bạch Hổ) Trực Thành | Tuất |
| T3 11/08 | 29/6Đinh Tỵ | Trung bình | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Sao Chủy xấu Trực Thu | Hợi |
| T4 12/08 | 30/6Mậu Ngọ | Nên tránh | Trực Khai hợp việc, Sao Sâm tốt Hắc đạo (Thiên Lao), Nguyệt tận, Thọ tử, Vãng vong Trực Khai | Tý |
Cách chọn
Xuất hành là ngày lên đường đi xa, đi công tác, đi làm ăn. Ngoài ngày tốt, nhiều người chọn hướng đi về phía Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày.
Trang xếp một ngày là Tốt khi là ngày hoàng đạo; có Trực Kiến, Thành, Khai; không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận; không phải ngày Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong của tháng âm. Nên tránh là ngày phạm một ngày kỵ, có Trực xấu (Phá, Nguy, Bế), hoặc vừa hắc đạo vừa gặp sao xấu. Còn lại là Trung bình.
- Hướng Hỷ thần, Tài thần của mỗi ngày ghi trong bảng chi tiết.
- Tránh ngày Vãng vong và Dương công kỵ, hai ngày dân gian kiêng đi xa.
- Chọn giờ hoàng đạo để bước ra khỏi nhà.
Thông tin theo lịch vạn niên dân gian, không phải lời khuyên. Lịch Âm Việt không chịu trách nhiệm về quyết định dựa trên nội dung này.